茘蝽
Minh họa từ vựng 茘蝽
lìchūn HÁN VIỆT: LỆ XUẨN

茘蝽: bọ xít vải; bọ xít nhãn

bọ xít vải bọ xít nhãn

Nét viết & luyện viết chữ 茘蝽

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 茘

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (24 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ LỆ (茘): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 9 nét (6 nét phụ).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

茘
lìchūn LỆ XUẨN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

bọ xít vải; bọ xít nhãn

Bộ 艸 (BỘ THẢO • 9 nét): Cây cỏ, hoa lá, thảo mộc, thuốc nam, thực vật nói chung.
Thành phần cấu tạo chữ:
艸 THẢO (Cây cỏ, hoa lá, thảo mộc, thuốc nam, thực vật nói chung.)

Chữ LỆ (茘): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 9 nét (6 nét phụ).

蝽
lìchūn LỆ XUẨN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

bọ xít vải; bọ xít nhãn

Bộ 虫 (BỘ TRÙNG • 15 nét): Côn trùng, sâu bọ, loài bò sát, động vật chân đốt.
Thành phần cấu tạo chữ:
虫 TRÙNG (Côn trùng, sâu bọ, loài bò sát, động vật chân đốt.)

Chữ XUÂN (蝽): thuộc bộ TRÙNG (虫), gồm 15 nét (9 nét phụ).

Câu ví dụ với từ “茘蝽”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

荔蝽是一种常见的农业害虫。

Lìchūn shì yī zhǒng chángjiàn de nóngyè hàichóng.

“Bọ xít vải là một loại côn trùng gây hại nông nghiệp phổ biến.”

Ví dụ #2

春天是荔蝽大量繁殖的季节。

Chūntiān shì lìchūn dàliàng fánzhí de jìjié.

“Mùa xuân là mùa bọ xít vải sinh sản với số lượng lớn.”

Từ “茘蝽” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →