葵
Minh họa từ vựng 葵
kuí HÁN VIỆT: QUỲ

葵: hoa to (chỉ các loại cây có hoa nở to)

hoa to (chỉ các loại cây có hoa nở to)

Nét viết & luyện viết chữ 葵

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 葵

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (12 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ QUỲ (葵): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 12 nét (9 nét phụ).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

葵
kuí QUỲ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

hoa to (chỉ các loại cây có hoa nở to)

Bộ 艸 (BỘ THẢO • 12 nét): Cây cỏ, hoa lá, thảo mộc, thuốc nam, thực vật nói chung.
Thành phần cấu tạo chữ:
艸 THẢO (Cây cỏ, hoa lá, thảo mộc, thuốc nam, thực vật nói chung.)

Chữ QUỲ (葵): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 12 nét (9 nét phụ).

Câu ví dụ với từ “葵”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

田野里开满了葵花。

tiányě li kāi mǎn le kuíhuā.

“Trên cánh đồng tràn ngập hoa hướng dương nở.”

Ví dụ #2

我觉得无聊时会吃葵花子。

wǒ juéde wúliáo shí huì chī kuíhuāzǐ.

“Khi cảm thấy buồn chán, tôi sẽ ăn hạt hướng dương.”

Từ “葵” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →