树冠: tán cây; tàng cây
Nét viết & luyện viết chữ 树冠
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (6 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Cây gỗ cắm đất vững vàng Bàn tay vun xới nở ngàn cành xanh. Bên MỘC (木) HỰU (又) THỐN (寸) ươm mầm, Chữ THỤ (树) tỏa bóng trăm năm vững bền.” — Chữ THỤ phồn thể (樹) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm cây gỗ (木) và bàn tay (寸/又) cắm cây non vào đất (豆). Trồng cây cần có sự kiên nhẫn chăm sóc uốn nắn từng ngày, tựa như việc bồi dưỡng giáo dục nhân cách con người.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
cây, cây cối
Câu thơ nhớ chữ: “Cây gỗ cắm đất vững vàng Bàn tay vun xới nở ngàn cành xanh. Bên MỘC (木) HỰU (又) THỐN (寸) ươm mầm, Chữ THỤ (树) tỏa bóng trăm năm vững bền.”
Chữ THỤ phồn thể (樹) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm cây gỗ (木) và bàn tay (寸/又) cắm cây non vào đất (豆). Trồng cây cần có sự kiên nhẫn chăm sóc uốn nắn từng ngày, tựa như việc bồi dưỡng giáo dục nhân cách con người.
mũ, vương miện, mũ đội đầu
Chữ QUÁN (冠): thuộc bộ MỊCH (冖), gồm 9 nét (7 nét phụ), thành phần: 冖 (MỊCH) + 儿 (NHI) + 寸 (THỐN). Từ ghép HSK: 冠军 (QUÁN QUÂN: quán quân, nhà vô địch).
Câu ví dụ với từ “树冠”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
不同树种,树冠形态明显各异。
bù tóng shùzhǒng, shùguān xíngtài míngxiǎn gè yì.
“Loài cây khác nhau, tán lá cũng có sự khác rõ rệt.”
从山顶上俯瞰,树冠层叠交错。
cóng shāndǐng shàng fǔkàn, shùguān céngdié jiāocuò.
“Từ đỉnh núi nhìn xuống, các tán cây đan xen chồng lớp.”
Từ “树冠” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn