薇
Minh họa từ vựng 薇
wēi HÁN VIỆT: VY

薇: Vi (Hoa tường vi dịu dàng khoe sắc trong nắng mai, hoặc Vi (微 - Wēi) là tinh vi tế nhị, khiêm nhường sâu lắng.).

Vi (Hoa tường vi dịu dàng khoe sắc trong nắng mai hoặc Vi (微 - Wēi) là tinh vi tế nhị khiêm nhường sâu lắng.).

Nghĩa tiếng Anh (English): Osmunda regalis, a species of fern

Nét viết & luyện viết chữ 薇

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 薇

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (16 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ VY (薇): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 16 nét (13 nét phụ).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

薇
wēi VY Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

Vi (Hoa tường vi dịu dàng khoe sắc trong nắng mai, hoặc Vi (微 - Wēi) là tinh vi tế nhị, khiêm nhường sâu lắng.).

Bộ 艸 (BỘ THẢO • 16 nét): Cây cỏ, hoa lá, thảo mộc, thuốc nam, thực vật nói chung.
Thành phần cấu tạo chữ:
艸 THẢO (Cây cỏ, hoa lá, thảo mộc, thuốc nam, thực vật nói chung.)

Chữ VY (薇): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 16 nét (13 nét phụ).

Câu ví dụ với từ “薇”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

取名“薇”寓意着美好、吉祥与光明的前途。

Qǔmíng “wēi” yùyì zhe měihǎo, jíxiáng yǔ guāngmíng de qiántú.

“Đặt tên là “Vi” mang ngụ ý tốt đẹp, may mắn cát tường và tiền đồ tươi sáng.”

Naming "Vi" implies beauty, auspiciousness, and a bright future.

Ví dụ #2

他的名字里带有“薇”字,给人一种温文尔雅的感觉。

Tā de míngzi lǐ dàiyǒu “wēi” zì, gěi rén yì zhǒng wēnwén-ěryǎ de gǎnjué.

“Trong tên của bạn ấy có chữ “Vi”, đem lại cho mọi người cảm giác nho nhã, điềm đạm.”

His name contains the character "Vi", giving people a gentle and refined impression.

Từ “薇” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →