禾苗: mạ non, mầm lúa mạ lúa non
Nghĩa tiếng Anh (English): seedlings of grain, rice seedling, young sprout
Nét viết & luyện viết chữ 禾苗
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (18 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ HOÀ (禾): thuộc bộ HÒA (禾), gồm 5 nét, thành phần: 禾 (HÒA) + 木 (MỘC).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
cây mạ; cây lúa
Chữ HOÀ (禾): thuộc bộ HÒA (禾), gồm 5 nét, thành phần: 禾 (HÒA) + 木 (MỘC).
mạ non, mầm lúa mạ lúa non
Câu thơ nhớ chữ: “Cỏ non mọc giữa ruộng sâu Mầm non hi vọng xanh màu tương lai. Trên THẢO (艹) dưới ĐIỀN (田) tốt tươi, Chữ MIÊU (苗) lúa mới dâng đời ấm no.”
Chữ MIÊU (苗) là chữ hội ý, đặt bộ Thảo (艹) lên trên thửa ruộng (田). Những mầm mạ non mọc đều tăm tắp trên ruộng nước, hứa hẹn một mùa vàng no ấm. Tượng trưng cho những mầm non tài năng tương lai của đất nước.
Câu ví dụ với từ “禾苗”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
在国家耐盐碱水稻技术创新中心实验田里,一片片翠绿挺拔的超级水稻禾苗在海风吹拂下展现出旺盛的生命力。
Zài guó jiā nài yán jiǎn shuǐ dào jì shù chuàng xīn zhōng xīn shí yàn tián lǐ, yī piàn piàn cuì lǜ tǐng bá de chāo jí shuǐ dào hé miáo zài hǎi fēng chuī fú xià zhǎn xiàn chū wàng shèng de shēng mìng lì.
“Bên trong cánh đồng thực nghiệm của Trung tâm Đổi mới Sáng tạo Công nghệ Lúa Chịu mặn phèn Quốc gia, từng vạt mạ non mầm lúa mạ lúa lai siêu cấp xanh tươi mơn mởn vươn cao phô diễn sức sống mãnh liệt dưới làn gió biển thổi qua.”
In saline-alkali paddy fields, green super hybrid rice seedlings displayed vigorous vitality in the sea breeze.
Từ “禾苗” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn