Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Thực vật
#5 Chủ đề Từ vựng
根茎
gēnjīng CĂN HÀNH

củ; thân rễ

某些根茎因条件不同而变态。

mǒu xiē gēnjīng yīn tiáojiàn bùtóng ér biàntài.

“Một số thân rễ biến hoá do điều kiện khác nhau.”

Bộ: 木 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →
#8 Chủ đề Danh từ

“菘”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。

“Sōng” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.

““菘” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”

Bộ: 艸 • 11 nét
Nét viết & Chiết tự →
#13 Chủ đề Danh từ

“蕉”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。

“Jiāo” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.

““蕉” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”

Bộ: 艸 • 15 nét
Nét viết & Chiết tự →
#18 Chủ đề Danh từ

“蔾”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。

“Lí” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.

““蔾” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”

Bộ: 艸 • 15 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →