扁桃: đào dẹt; cây biển đào; hạnh đào
Nét viết & luyện viết chữ 扁桃
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (8 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ BIỂN (扁): thuộc bộ HỘ (戶), gồm 9 nét (5 nét phụ), thành phần: 户 (HỘ) + 冂 (QUYNH) + 十 (THẬP).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
dẹt, bẹt, mỏng dẹt
Chữ BIỂN (扁): thuộc bộ HỘ (戶), gồm 9 nét (5 nét phụ), thành phần: 户 (HỘ) + 冂 (QUYNH) + 十 (THẬP).
quả đào, cây đào
Chữ ĐÀO (桃): thuộc bộ MỘC (木), gồm 10 nét (6 nét phụ).
Câu ví dụ với từ “扁桃”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
切除扁桃腺。
qiēchú biǎntáoxiàn
“Cắt a-mi-đan”
扁桃体肥大。
biǎntáotǐ féidà
“A-mi-dan bị sưng tấy.”
Từ “扁桃” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn