胡瓜: dưa leo
Nét viết & luyện viết chữ 胡瓜
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (14 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ HỒ (胡): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 9 nét, thành phần: 十 (THẬP) + 口 (KHẨU) + 月 (NGUYỆT). Từ ghép HSK: 胡说 (HỒ THUYẾT: nói nhảm, nói bừa, ăn nói hồ đồ), 胡同 (HỒ ĐỒNG: ngõ, hẻm (đặc trưng Bắc Kinh)), 胡须 (HỒ TU: râu, ria mép), 胡乱 (HỒ LOẠN: bừa bãi, bừa bãi cẩu thả, tùy tiện vô lối).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
Hồ (họ Hồ; Nguồn gốc từ nước Hồ thời cổ, họ của hoàng đế Hồ Quý Ly triều nhà Hồ.).
Chữ HỒ (胡): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 9 nét, thành phần: 十 (THẬP) + 口 (KHẨU) + 月 (NGUYỆT). Từ ghép HSK: 胡说 (HỒ THUYẾT: nói nhảm, nói bừa, ăn nói hồ đồ), 胡同 (HỒ ĐỒNG: ngõ, hẻm (đặc trưng Bắc Kinh)), 胡须 (HỒ TU: râu, ria mép), 胡乱 (HỒ LOẠN: bừa bãi, bừa bãi cẩu thả, tùy tiện vô lối).
dưa, quả dưa, bầu bí
Câu thơ nhớ chữ: “Dây leo rủ nhánh hai bên, Trái dưa ở giữa lớn lên ngọt lành. Chữ QUA giàn mát lá xanh, Trồng dưa được dưa chân thành hưởng vui.”
Chữ QUA (瓜) là chữ tượng hình, trong Kim văn và Tiểu triện vẽ hình hai nhánh dây leo mềm mại rủ xuống hai bên và bao lấy một quả dưa tròn trịa đang treo lủng lẳng ở chính giữa. Chữ dùng để gọi chung các loại cây thân leo có quả như dưa hấu (西瓜), bí đao (冬瓜), bí đỏ (南瓜) hay khổ qua (苦瓜). Thành ngữ "Chủng qua đắc qua" (trồng dưa được dưa) mượn hình ảnh này để khuyên con người chăm chỉ gieo trồng điều thiện lành.
Câu ví dụ với từ “胡瓜”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
我喜欢吃新鲜的胡瓜。
Wǒ xǐhuān chī xīnxiān de húguā.
“Tôi thích ăn dưa leo tươi.”
Từ “胡瓜” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 胡瓜 (húguā)
胡瓜 (húguā) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “胡瓜” có phiên âm Pinyin là “húguā”, âm Hán Việt là “HỒ QUA”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “dưa leo”.
Chữ 胡瓜 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “胡瓜” có tổng cộng 14 nét viết, thuộc bộ thủ 肉. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.