鳞茎
Minh họa từ vựng 鳞茎
línjīng HÁN VIỆT: LÂN HÀNH

鳞茎: thân củ; thân hành

thân củ thân hành

Nét viết & luyện viết chữ 鳞茎

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 鳞

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (23 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ LÂN (鳞, phồn thể: 鱗): thuộc bộ NGƯ (魚), gồm 20 nét (12 nét phụ).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

鳞
lín LÂN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

động vật có vảy; hình vảy

Bộ 魚 (BỘ NGƯ • 20 nét): Con cá bơi lội dưới nước, các loài thủy hải sản.
Thành phần cấu tạo chữ:
魚 NGƯ (Con cá bơi lội dưới nước, các loài thủy hải sản.)

Chữ LÂN (鳞, phồn thể: 鱗): thuộc bộ NGƯ (魚), gồm 20 nét (12 nét phụ).

茎
jīng HÀNH Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

thân cây, cuống

Bộ 艹 (BỘ ĐẦU THẢO • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
艹 ĐẦU THẢO (Cỏ cây, hoa lá, thảo mộc, thực vật.) 工 CÔNG (Công việc, thợ thủ công, thước thợ, xây dựng chế tạo.)

Chữ HÀNH (茎, phồn thể: 莖): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 8 nét (5 nét phụ), thành phần: 艹 (ĐẦU THẢO) + 工 (CÔNG).

Câu ví dụ với từ “鳞茎”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

洋葱的鳞茎可以食用。

Yángcōng de línjīng kěyǐ shíyòng.

“Hành tây có thể ăn được thân củ.”

Từ “鳞茎” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →