Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Con người và xã hội
#2 HSK 1 Danh từ

我妹从小就非常喜爱绘画艺术,她画的中国山水画在少儿美术展上荣获了一等奖。

Wǒ mèi cóng xiǎo jiù fēi cháng xǐ ài huì huà yì shù, tā huà de zhōng guó shān shuǐ huà zài shào ér měi shù zhǎn shàng róng huò le yì děng jiǎng.

“Em gái tôi từ nhỏ đã vô cùng yêu thích nghệ thuật hội họa, bức tranh sơn thủy Trung Hoa do em vẽ đã vinh dự đoạt giải nhất tại Triển lãm Mỹ thuật Thiếu nhi.”

#7 HSK 6 Thành ngữ

青年学者在黑板前反复推演着复杂的拓扑物理方程,沉浸在深邃的科学思考中自言自语、浑然忘我。

Qīng nián xué zhě zài hēi bǎn qián fǎn fù tuī yǎn zhe fù zá de tuò pū wù lǐ fāng chéng, chén jìn zài shēn suì de kē xué sī kǎo zhōng zì yán zì yǔ, hún rán wàng wǒ.

“Người học giả trẻ tuổi trước tấm bảng đen liên tục suy diễn các phương trình vật lý tô-pô phức tạp, chìm đắm trong dòng suy nghĩ khoa học sâu sắc tự nói với chính mình lẩm bẩm một mình, hoàn toàn quên hết mọi vật xung quanh.”

Bộ: 自 • 28 nét
Nét viết & Chiết tự →
#21 Chủ đề Từ vựng
天生一对
tiānshēng yī duì THIÊN SINH NHẤT ĐỐI

trời sinh một cặp

他们两人性格互补,简直是天生一对。

tāmen liǎng rén xìnggé hùbǔ, jiǎnzhí shì tiānshēng yī duì.

“Hai người tính cách bù trừ, quả là trời sinh một cặp.”

Bộ: 大 • 15 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →