魏
Minh họa từ vựng 魏 (wèi)
wèi HÁN VIỆT: NGUỴ

魏: nước Nguỵ (thời Chu, Trung Quốc)

nước Nguỵ (thời Chu Trung Quốc)

Nét viết & luyện viết chữ 魏

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 魏

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (17 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ NGUỴ (魏): thuộc bộ QUỶ (鬼), gồm 17 nét.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

魏
wèi NGUỴ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

nước Nguỵ (thời Chu, Trung Quốc)

Bộ 鬼 (BỘ QUỶ • 10 nét): Linh hồn, ma quỷ, người đeo mặt nạ quỷ thời cổ.
Thành phần cấu tạo chữ:
鬼 QUỶ (Linh hồn, ma quỷ, người đeo mặt nạ quỷ thời cổ.)

Chữ NGUỴ (魏): thuộc bộ QUỶ (鬼), gồm 17 nét.

Câu ví dụ với từ “魏”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

魏的历史悠久。

wèi de lìshǐ yōujiǔ.

“Lịch sử của nước Ngụy rất lâu đời.”

Ví dụ #2

魏有不少人才。

wèi yǒu bù shǎo réncái.

“Nước Ngụy có không ít nhân tài.”

Từ “魏” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 魏 (wèi)

魏 (wèi) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “魏” có phiên âm Pinyin là “wèi”, âm Hán Việt là “NGUỴ”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “nước Nguỵ (thời Chu, Trung Quốc)”.

Chữ 魏 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “魏” có tổng cộng 17 nét viết, thuộc bộ thủ 鬼. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2025-09-08T11:37:51+07:00