尼姑
Minh họa từ vựng 尼姑 (nígū)
nígū HÁN VIỆT: NI CÔ

尼姑: ni cô; sư cô; sư nữ; bà vãi; sư ni; vãi; ni sư

ni cô sư cô sư nữ bà vãi sư ni vãi ni sư

Nét viết & luyện viết chữ 尼姑

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 尼

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (13 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ NI (尼): thuộc bộ THI (尸), gồm 5 nét.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

尼
ní NI Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

ni cô; sư cô; ni

Bộ 尸 (BỘ THI • 3 nét): Xác chết, thi thể, người ngồi co ro, mái che nhà ở.
Thành phần cấu tạo chữ:
尸 THI (Xác chết, thi thể, người ngồi co ro, mái che nhà ở.)

Chữ NI (尼): thuộc bộ THI (尸), gồm 5 nét.

姑
nígū NI CÔ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

ni cô; sư cô; sư nữ; bà vãi; sư ni; vãi; ni sư

Bộ 女 (BỘ NỮ • 3 nét): Người phụ nữ, phái đẹp, quan hệ mẹ con, chị em, vẻ đẹp duyên dáng.
Thành phần cấu tạo chữ:
女 NỮ (Người phụ nữ, phái đẹp, quan hệ mẹ con, chị em, vẻ đẹp duyên dáng.) 十 THẬP (Số mười, biểu thị sự hoàn hảo trọn vẹn, đầy đủ bốn phương tám hướng.) 口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.)

Chữ CÔ (姑): thuộc bộ NỮ (女), gồm 8 nét, thành phần: 女 (NỮ) + 十 (THẬP) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 姑姑 (CÔ CÔ: cô (em gái/chị gái của bố)), 姑娘 (CÔ NƯƠNG: cô gái, cô thiếu nữ), 姑且 (CÔ THẢ: tạm thời, hãy cứ, gác lại một bên mà xem).

Câu ví dụ với từ “尼姑”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

那庵是尼姑的住所。

nà ān shì nígū de zhùsuǒ.

“Am đó là nơi ở của ni cô.”

Ví dụ #2

庵里尼姑正在诵经。

ān lǐ nígū zhèngzài sòng jīng.

“Ni cô trong am đang tụng kinh.”

Từ “尼姑” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 尼姑 (nígū)

尼姑 (nígū) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “尼姑” có phiên âm Pinyin là “nígū”, âm Hán Việt là “NI CÔ”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “ni cô; sư cô; sư nữ; bà vãi; sư ni; vãi; ni sư”.

Chữ 尼姑 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “尼姑” có tổng cộng 13 nét viết, thuộc bộ thủ 尸. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2016-06-19T15:31:55+07:00