扎扎实实: chắc chắn
Nét viết & luyện viết chữ 扎扎实实
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (24 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TRÁT (扎): thuộc bộ THỦ (手), gồm 4 nét, thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 乚 (ẤT). Từ ghép HSK: 扎实 (TRÁT THỰC: vững chắc, vững vàng bài bản, thực chất sâu sát), 挣扎 (TRANH TRÁT: giãy giụa, vật lộn chật vật chống chọi), 驻扎 (TRÚ TRÁT: đóng quân, đồn trú cắm chốt (quân đội)).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
đâm, tiêm, cắm rễ, vững chắc (zhā); vùng vẫy, giãy giụa (zhá); buộc, bó lại (zā)
Chữ TRÁT (扎): thuộc bộ THỦ (手), gồm 4 nét, thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 乚 (ẤT). Từ ghép HSK: 扎实 (TRÁT THỰC: vững chắc, vững vàng bài bản, thực chất sâu sát), 挣扎 (TRANH TRÁT: giãy giụa, vật lộn chật vật chống chọi), 驻扎 (TRÚ TRÁT: đóng quân, đồn trú cắm chốt (quân đội)).
Thực (Chân thực, thành thực, chắc chắn, làm người kiên định ngay thẳng có trước có sau.).
Chữ THỰC (实, phồn thể: 實): thuộc bộ MIÊN (宀), gồm 8 nét. Từ ghép HSK: 其实 (KỲ THỰC: thực ra, kỳ thực, trên thực tế), 诚实 (THÀNH THỰC: thành thật, trung thực), 确实 (XÁC THỰC: thực sự, quả thực, xác thực), 实际 (THỰC TẾ: thực tế, thực tiễn).
Câu ví dụ với từ “扎扎实实”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
他做事一直扎扎实实。
tā zuò shì yīzhí zhāzhāshíshí.
“Anh ấy làm việc luôn rất chắc chắn.”
Từ “扎扎实实” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 扎扎实实 (zhā zhāshi shí)
扎扎实实 (zhā zhāshi shí) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “扎扎实实” có phiên âm Pinyin là “zhā zhāshi shí”, âm Hán Việt là “TRÁT TRÁT THỰC THỰC”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “chắc chắn”.
Chữ 扎扎实实 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “扎扎实实” có tổng cộng 24 nét viết, thuộc bộ thủ 手. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.