点 Phồn thể: 點
Minh họa từ vựng 点
diǎn HÁN VIỆT: ĐIỂM

点: giờ (đơn vị thời gian); điểm, chấm; chút ít; gọi (món)

giờ (đơn vị thời gian) điểm chấm chút ít gọi (món)

Nghĩa tiếng Anh (English): o'clock, dot, point, a little, to order (food)

Nét viết & luyện viết chữ 点

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 点

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (11 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Trên là chữ CHIÊM (占) xem tường, Dưới bốn chấm HỎA (灬) soi đường sáng trưng. Từng chấm nhỏ góp không ngừng, Kết thành chữ ĐIỂM (点) tưng bừng thành công.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

点
diǎn ĐIỂM

giờ (đơn vị thời gian); điểm, chấm; chút ít; gọi (món)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Trên là chữ CHIÊM (占) xem tường, Dưới bốn chấm HỎA (灬) soi đường sáng trưng. Từng chấm nhỏ góp không ngừng, Kết thành chữ ĐIỂM (点) tưng bừng thành công.”

Câu ví dụ với từ “点”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

现在是八点。

Xiànzài shì bā diǎn.

“Bây giờ là tám giờ.”

It is eight o'clock now.

Ví dụ #2

我们明天早上八点见。

Wǒmen míngtiān zǎoshang bā diǎn jiàn.

“Chúng ta hẹn gặp nhau lúc tám giờ sáng mai nhé.”

Let's meet at eight o'clock tomorrow morning.

Từ “点” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →