证据: bằng chứng, chứng cứ
Nghĩa tiếng Anh (English): evidence, proof, testimony
Nét viết & luyện viết chữ 证据
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (18 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ CHỨNG (证, phồn thể: 證): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 7 nét (5 nét phụ), thành phần: 讠 (NGÔN) + 止 (CHỈ). Từ ghép HSK: 保证 (BẢO CHỨNG: bảo đảm, cam kết), 签证 (THIÊM CHỨNG: thị thực, visa), 证明 (CHỨNG MINH: chứng minh, bằng chứng, giấy chứng nhận), 证件 (CHỨNG KIỆN: giấy tờ, chứng từ, thẻ căn cước/giấy chứng nhận).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
giấy chứng nhận, bằng cấp; chứng minh, bằng chứng
Chữ CHỨNG (证, phồn thể: 證): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 7 nét (5 nét phụ), thành phần: 讠 (NGÔN) + 止 (CHỈ). Từ ghép HSK: 保证 (BẢO CHỨNG: bảo đảm, cam kết), 签证 (THIÊM CHỨNG: thị thực, visa), 证明 (CHỨNG MINH: chứng minh, bằng chứng, giấy chứng nhận), 证件 (CHỨNG KIỆN: giấy tờ, chứng từ, thẻ căn cước/giấy chứng nhận).
căn cứ vào, theo như; chiếm giữ; bằng chứng
Chữ CỨ (据, phồn thể: 據): thuộc bộ THỦ (手), gồm 11 nét (8 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 尸 (THI) + 十 (THẬP) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 根据 (CĂN CỨ: căn cứ vào, dựa theo; cơ sở, căn cứ), 据说 (CỨ THUYẾT: nghe nói, tương truyền), 收据 (THU CỨ: biên lai, hóa đơn thu tiền, giấy biên nhận), 数据 (SỐ CỨ: dữ liệu, số liệu).
Câu ví dụ với từ “证据”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
在司法审判与事实认定中必须坚持以事实为依据、以法律为准绳,绝不能在缺乏确凿客观证据的情况下主观定罪。
Zài sī fǎ shěn pàn yǔ shì shí rèn dìng zhōng bì xū jiān chí yǐ shì shí wèi yī jù, yǐ fǎ lǜ wèi zhǔn shéng, jué bù néng zài quē fá què záo kè guān zhèng jù de qíng kuàng xià zhǔ guān dìng zuì.
“Trong xét xử tư pháp và xác định sự thật bắt buộc phải kiên trì lấy sự thật làm căn cứ, lấy pháp luật làm thước đo, tuyệt đối không được định tội chủ quan khi thiếu các chứng cứ khách quan xác thực.”
Judicial trials must be grounded in facts with laws as criterion, never convicting subjectively without conclusive evidence.
在学术研究与商务谈判中,准确理解“证据”的内涵十分关键。
zài xué shù yán jiū yǔ shāng wù tán pàn zhōng , zhǔn què lǐ jiě “ zhèng jù ” de nèi hán shí fēn guān jiàn 。
“Trong nghiên cứu học thuật và đàm phán thương mại, việc thấu hiểu chuẩn xác nội hàm của từ “证据” (bằng chứng, chứng cứ - CHỨNG CƯ) đóng vai trò vô cùng then chốt.”
In academic research and business negotiations, accurately understanding the meaning of "证据" (bằng chứng, chứng cứ) is crucial.
Từ “证据” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn