扎实 Phồn thể: 紮實
Minh họa từ vựng 扎实 (zhā shi)
zhā shi HÁN VIỆT: TRÁT THỰC

扎实: vững chắc, vững vàng bài bản, thực chất sâu sát

vững chắc vững vàng bài bản thực chất sâu sát

Nghĩa tiếng Anh (English): solid, sound, sturdy, thorough, down-to-earth

Nét viết & luyện viết chữ 扎实

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 扎

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (12 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TRÁT (扎): thuộc bộ THỦ (手), gồm 4 nét, thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 乚 (ẤT). Từ ghép HSK: 扎实 (TRÁT THỰC: vững chắc, vững vàng bài bản, thực chất sâu sát), 挣扎 (TRANH TRÁT: giãy giụa, vật lộn chật vật chống chọi), 驻扎 (TRÚ TRÁT: đóng quân, đồn trú cắm chốt (quân đội)).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

扎
zhā / zhá / zā TRÁT Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

đâm, tiêm, cắm rễ, vững chắc (zhā); vùng vẫy, giãy giụa (zhá); buộc, bó lại (zā)

Bộ 手 (BỘ THỦ • 4 nét): Bàn tay, các hành động dùng tay như cầm, nắm, kéo, đánh, đẩy...
Thành phần cấu tạo chữ:
扌 TAY GẢY (THỦ) (Bàn tay, động tác cầm, nắm, hành động của tay.) 乚 ẤT (Can thứ 2 trong Thiên can; nét gập cong uốn lượn như mầm cây vượt qua khó khăn vươn lên.)

Chữ TRÁT (扎): thuộc bộ THỦ (手), gồm 4 nét, thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 乚 (ẤT). Từ ghép HSK: 扎实 (TRÁT THỰC: vững chắc, vững vàng bài bản, thực chất sâu sát), 挣扎 (TRANH TRÁT: giãy giụa, vật lộn chật vật chống chọi), 驻扎 (TRÚ TRÁT: đóng quân, đồn trú cắm chốt (quân đội)).

实
shí THỰC Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

Thực (Chân thực, thành thực, chắc chắn, làm người kiên định ngay thẳng có trước có sau.).

Bộ 宀 (BỘ MIÊN • 3 nét): Mái nhà, gian nhà ở, nơi cư trú an toàn.
Thành phần cấu tạo chữ:
宀 MIÊN (Mái nhà, gian nhà ở, nơi cư trú an toàn.)

Chữ THỰC (实, phồn thể: 實): thuộc bộ MIÊN (宀), gồm 8 nét. Từ ghép HSK: 其实 (KỲ THỰC: thực ra, kỳ thực, trên thực tế), 诚实 (THÀNH THỰC: thành thật, trung thực), 确实 (XÁC THỰC: thực sự, quả thực, xác thực), 实际 (THỰC TẾ: thực tế, thực tiễn).

Câu ví dụ với từ “扎实”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

青年科技领军人才当打下极其扎实深厚的数学与物理基础,方能在前沿交叉学科攻关中厚积薄发、勇攀高峰。

Qīng nián kē jì lǐng jūn rén cái dāng dǎ xià jí qí zhā shí shēn hòu de shù xué yǔ wù lǐ jī chǔ, fāng néng zài qián yán jiāo chā xué kē gōng guān zhōng hòu jī bó fā, yǒng pān gāo fēng.

“Nhân tài đầu ngành khoa học công nghệ trẻ tuổi cần đặt nền móng vật lý và toán học vô cùng vững chắc sâu dày, thì mới có thể tích lũy sâu dày bộc lộ rực rỡ, dũng cảm trèo lên đỉnh cao trong các trận đánh vượt khó ngành học liên ngành tiên phong.”

Young sci-tech leaders must lay solid mathematical and physical foundations to build momentum and scale interdisciplinary heights.

Ví dụ #2

深刻领悟“扎实”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。

shēn kè lǐng wù “ zhā shi ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。

“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “扎实” (vững chắc, vững vàng bài bản, thực chất sâu sát - TRÁT THỰC) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”

Deeply mastering the subtle usage of "扎实" (vững chắc, vững vàng bài bản, thực chất sâu sát) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.

Từ “扎实” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 扎实 (zhā shi)

扎实 (zhā shi) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 6), từ “扎实” có phiên âm Pinyin là “zhā shi”, âm Hán Việt là “TRÁT THỰC”, thuộc từ loại Tính từ và có nghĩa tiếng Việt là: “vững chắc, vững vàng bài bản, thực chất sâu sát” (tiếng Anh: solid, sound, sturdy, thorough, down-to-earth).

Chữ 扎实 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “扎实” có tổng cộng 12 nét viết, thuộc bộ thủ 手. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 6 Cập nhật: 2024-09-13T08:27:34+07:00