场景: bối cảnh, khung cảnh; kịch bản bối cảnh ứng dụng
Nghĩa tiếng Anh (English): scene, scenario, setting, application context
Nét viết & luyện viết chữ 场景
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (17 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Bên trái nền đất THỔ (土) dày Bên phải nắng DƯƠNG (𠃓) trải đầy không gian Sân trường, bãi rộng thênh thang Trận cầu, buổi chiếu rộn ràng nơi nơi.” — Chữ TRÀNG/TRƯỜNG (场) là chữ hình thanh kiêm hội ý, bên trái là bộ THỔ (土 - đất đai) biểu ý, bên phải là phần giản lược của chữ DƯƠNG (昜 - ánh nắng mặt trời trải rộng) biểu âm. Nghĩa gốc trong Thuyết Văn Giải Tự là khoảng đất trống được san phẳng phiu dưới ánh nắng để tế thần hoặc phơi lúa. Ngày nay, chữ dùng để chỉ các không gian rộng lớn như sân bay, quảng trường, thị trường và làm lượng từ cho các sự kiện.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
buổi, trận, màn (lượng từ); sân bãi
Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái nền đất THỔ (土) dày Bên phải nắng DƯƠNG (𠃓) trải đầy không gian Sân trường, bãi rộng thênh thang Trận cầu, buổi chiếu rộn ràng nơi nơi.”
Chữ TRÀNG/TRƯỜNG (场) là chữ hình thanh kiêm hội ý, bên trái là bộ THỔ (土 - đất đai) biểu ý, bên phải là phần giản lược của chữ DƯƠNG (昜 - ánh nắng mặt trời trải rộng) biểu âm. Nghĩa gốc trong Thuyết Văn Giải Tự là khoảng đất trống được san phẳng phiu dưới ánh nắng để tế thần hoặc phơi lúa. Ngày nay, chữ dùng để chỉ các không gian rộng lớn như sân bay, quảng trường, thị trường và làm lượng từ cho các sự kiện.
cảnh, cảnh sắc, phong cảnh; cảnh ngộ
Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái mặt trời NHẬT quang, Bên phải chữ KINH lầu vàng cao sang. Hong phơi dưới nắng dịu dàng, Áo quần thơm tho nắng vàng ban mai.”
Chữ LƯỢNG/CẢNH (晾) là chữ hình thanh kiêm hội ý có kết cấu trái phải, gồm bộ NHẬT (日 - ánh nắng mặt trời) biểu ý ở bên trái và chữ KINH (京 - gò đất cao, lầu cao) biểu âm ở bên phải; chữ này có cùng nguồn gốc chiết tự với chữ CẢNH (景 - phong cảnh dưới ánh mặt trời). Việc đem đồ vật hay quần áo đặt lên nơi cao ráo, thoáng đãng dưới ánh nắng mặt trời để làm ráo nước tạo nên nghĩa là phơi khô, hong mát.
Câu ví dụ với từ “场景”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
国家大力推进通用人工智能技术在智能制造、智慧医疗与深空探测等重大关键战略场景的深度落地应用。
Guó jiā dà lì tuī jìn tōng yòng rén gōng zhì néng jì shù zài zhì néng zhì zào, zhì huì yī liáo yǔ shēn kōng tàn cè děng zhòng dà guān jiàn zhàn lüè chǎng jǐng de shēn dù luò dì yìng yòng.
“Nhà nước ra sức thúc đẩy công nghệ trí tuệ nhân tạo đa năng ứng dụng triển khai sâu sắc trong các khung cảnh kịch bản bối cảnh chiến lược then chốt trọng đại như y tế thông minh, chế tạo thông minh và thám trắc không gian sâu.”
The nation advances deployment of general AI technologies in key strategic scenarios like manufacturing.
Từ “场景” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn