应当: nên, phải, cần phải (bổn phận)
Nghĩa tiếng Anh (English): should, ought to, must
Nét viết & luyện viết chữ 应当
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (13 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ ỨNG (应, phồn thể: 應): thuộc bộ QUẢNG (广), gồm 7 nét. Từ ghép HSK: 应该 (ƯNG CAI: nên, cần phải, đáng lẽ), 适应 (THÍCH ỨNG: thích nghi, thích ứng), 答应 (ĐÁP ỨNG: đồng ý, nhận lời, đáp lời), 反应 (PHẢN ỨNG: phản ứng (hóa học, cơ thể, dư luận)).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
nên, cần phải (yīng); đáp ứng, thích ứng, phản ứng (yìng)
Chữ ỨNG (应, phồn thể: 應): thuộc bộ QUẢNG (广), gồm 7 nét. Từ ghép HSK: 应该 (ƯNG CAI: nên, cần phải, đáng lẽ), 适应 (THÍCH ỨNG: thích nghi, thích ứng), 答应 (ĐÁP ỨNG: đồng ý, nhận lời, đáp lời), 反应 (PHẢN ỨNG: phản ứng (hóa học, cơ thể, dư luận)).
làm (nghề), khi/lúc, đương nhiên (dāng); coi như, thích đáng, mắc lừa (dàng)
Chữ ĐƯƠNG (当, phồn thể: 當): thuộc bộ KÝ (彐), gồm 6 nét, thành phần: ⺌ (TIỂU) + 彐 (KÝ). Từ ghép HSK: 当然 (ĐƯƠNG NHIÊN: đương nhiên, tất nhiên, dĩ nhiên), 当地 (ĐƯƠNG ĐỊA: địa phương, bản địa), 当时 (ĐƯƠNG THỜI: lúc đó, khi ấy), 当代 (ĐƯƠNG ĐẠI: đương đại, thời nay).
Câu ví dụ với từ “应当”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
新时代青年学子应当胸怀大局、志存高远,把个人的青春抱负融入到实现科技强国的伟大实践中。
Xīn shí dài qīng nián xué zǐ yīng dāng xiōng huái dà jú, zhì cún gāo yuǎn, bǎ gè rén de qīng chūn bào fù róng rù dào shí xiàn kē jì qiáng guó de wěi dà shí jiàn zhōng.
“Các bạn học sinh sinh viên thanh niên thời đại mới nên cần phải mang trong mình hoài bão lớn, nhìn bao quát đại cục, hòa nhập khát vọng thanh xuân của bản thân vào thực tiễn vĩ đại xây dựng cường quốc khoa học công nghệ.”
Youth should hold broad visions and great ideals, integrating youth ambitions into practices of building a strong nation.
Từ “应当” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 应当 (yīngdāng)
应当 (yīngdāng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 3), từ “应当” có phiên âm Pinyin là “yīngdāng”, âm Hán Việt là “ƯNG ĐƯƠNG”, thuộc từ loại Động từ năng nguyện và có nghĩa tiếng Việt là: “nên, phải, cần phải (bổn phận)” (tiếng Anh: should, ought to, must).
Chữ 应当 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “应当” có tổng cộng 13 nét viết, thuộc bộ thủ 广. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.