倡导者
Minh họa từ vựng 倡导者
chàngdǎozhě HÁN VIỆT: XƯỚNG ĐẠO GIẢ

倡导者: người ủng hộ; người đề xướng; người khởi xướng

người ủng hộ người đề xướng người khởi xướng

Nét viết & luyện viết chữ 倡导者

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 倡

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (11 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ XƯỚNG (倡): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 10 nét (8 nét phụ), thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 日 (NHẬT). Từ ghép HSK: 提倡 (ĐỀ XƯỚNG: đề xướng, khuyến khích, cổ vũ), 倡导 (XƯỚNG ĐẠO: xướng xuất, khởi xướng, đề xướng), 倡议 (XƯỚNG NGHỊ: sáng kiến, lời kêu gọi; đề xuất khởi xướng).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

倡
chàngdǎozhě XƯỚNG ĐẠO GIẢ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

người ủng hộ; người đề xướng; người khởi xướng

Bộ 亻 (BỘ NHÂN ĐỨNG • 2 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
亻 NHÂN ĐỨNG (Con người, dáng người đứng thẳng, biểu thị hành vi, tính cách của con người.) 日 NHẬT (Mặt trời, ánh sáng ban ngày, thời gian, ngày tháng.)

Chữ XƯỚNG (倡): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 10 nét (8 nét phụ), thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 日 (NHẬT). Từ ghép HSK: 提倡 (ĐỀ XƯỚNG: đề xướng, khuyến khích, cổ vũ), 倡导 (XƯỚNG ĐẠO: xướng xuất, khởi xướng, đề xướng), 倡议 (XƯỚNG NGHỊ: sáng kiến, lời kêu gọi; đề xuất khởi xướng).

导
dǎo ĐẠO Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

chỉ đạo, hướng dẫn, dẫn dắt, tiến hành

Bộ 巳 (BỘ KỶ • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
巳 KỶ (Bản thân mình, can thứ 6 trong Thiên can.) 寸 THỐN (Tấc, đơn vị đo từ cổ tay đến mạch đập, biểu thị quy củ, phép tắc.)

Chữ ĐẠO (导, phồn thể: 導): thuộc bộ THỐN (寸), gồm 6 nét (3 nét phụ), thành phần: 巳 (KỶ) + 寸 (THỐN). Từ ghép HSK: 导游 (ĐẠO DU: hướng dẫn viên du lịch), 导演 (ĐẠO DIỄN: đạo diễn, dàn dựng), 导致 (ĐẠO TRÍ: dẫn đến, gây nên (hậu quả không tốt)), 辅导 (PHỤ ĐẠO: phụ đạo, hướng dẫn, dạy kèm).

者
zhě GIẢ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

người, kẻ (hậu tố: người nghiên cứu, người lao động)

Bộ 耂 (BỘ LÃO • 6 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
耂 LÃO (Người già, cao tuổi, bậc tiền bối kính trọng.) 日 NHẬT (Mặt trời, ánh sáng ban ngày, thời gian, ngày tháng.)

Chữ GIẢ (者): thuộc bộ LÃO (老), gồm 9 nét (4 nét phụ), thành phần: 耂 (LÃO) + 日 (NHẬT). Từ ghép HSK: 或者 (HOẶC GIẢ: hoặc, hoặc là (dùng trong câu trần thuật)), 记者 (KÝ GIẢ: phóng viên, nhà báo), 作者 (TÁC GIẢ: tác giả, người sáng tác), 志愿者 (CHÍ NGUYỆN GIẢ: tình nguyện viên).

Câu ví dụ với từ “倡导者”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

他是环保的倡导者。

tā shì huánbǎo de chàngdǎozhě.

“Anh ấy là người đề xướng bảo vệ môi trường.”

Ví dụ #2

她是这项计划的倡导者。

tā shì zhè xiàng jìhuà de chàngdǎozhě.

“Cô ấy là người khởi xướng kế hoạch này.”

Từ “倡导者” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →