誉
Minh họa từ vựng 誉 (yù)
yù HÁN VIỆT: DỰ

誉: danh dự; danh giá; tiếng tăm

danh dự danh giá tiếng tăm

Nét viết & luyện viết chữ 誉

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 誉

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (13 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Chung tay nâng chén rượu mừng Nói lời khen ngợi lẫy lừng tiếng thơm. Trên HƯNG (兴) dưới NGÔN (言) truyền vang, Chữ DỰ (誉) danh tiếng vẻ vang muôn đời.” — Chữ DỰ (誉) là chữ hình thanh kiêm hội ý, ghép từ bàn tay đồng lòng nâng đỡ (兴) và lời nói chân thành (言). Danh dự và tiếng thơm chân chính không phải do tự khoe khoang, mà được cộng đồng chung tay cất lời khen ngợi từ đức hạnh thực tế.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

誉
yù DỰ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

danh dự; danh giá; tiếng tăm

Bộ 言 (BỘ NGÔN • 7 nét): Lời nói, ngôn ngữ, đàm thoại, phát biểu, bàn luận.
Thành phần cấu tạo chữ:
兴 / 𦥑 CHỮ HƯNG (Chung tay nâng đỡ hưng khởi điều tốt lành.) 言 BỘ NGÔN (Lời nói ca ngợi ghi nhận công đức.)

Câu thơ nhớ chữ: “Chung tay nâng chén rượu mừng Nói lời khen ngợi lẫy lừng tiếng thơm. Trên HƯNG (兴) dưới NGÔN (言) truyền vang, Chữ DỰ (誉) danh tiếng vẻ vang muôn đời.”

Chữ DỰ (誉) là chữ hình thanh kiêm hội ý, ghép từ bàn tay đồng lòng nâng đỡ (兴) và lời nói chân thành (言). Danh dự và tiếng thơm chân chính không phải do tự khoe khoang, mà được cộng đồng chung tay cất lời khen ngợi từ đức hạnh thực tế.

Câu ví dụ với từ “誉”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

这位画家的誉非常好。

zhè wèi huàjiā de yù fēicháng hǎo.

“Danh tiếng của họa sĩ này rất tốt.”

Ví dụ #2

他是一个有誉的艺术家。

tā shì yīge yǒu yù de yìshùjiā.

“Anh ấy là một nghệ sĩ có tiếng tăm.”

Từ “誉” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 誉 (yù)

誉 (yù) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “誉” có phiên âm Pinyin là “yù”, âm Hán Việt là “DỰ”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “danh dự; danh giá; tiếng tăm”.

Chữ 誉 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “誉” có tổng cộng 13 nét viết, thuộc bộ thủ 言. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2021-10-20T21:41:34+07:00