翘翘板
Minh họa từ vựng 翘翘板 (qiào qiào bǎn)
qiào qiào bǎn HÁN VIỆT: KIỀU KIỀU BẢN

翘翘板: bập bênh

bập bênh

Nét viết & luyện viết chữ 翘翘板

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 翘

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (32 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ KIỀU (翘, phồn thể: 翹): thuộc bộ VŨ (羽), gồm 12 nét, thành phần: 乚 (ẤT) + 儿 (NHI) + 羽 (VŨ).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

翘
qiào KIỀU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

vểnh lên, cong lên; ngóng trông trông đợi

Bộ 羽 (BỘ VŨ • 6 nét): Lông vũ, lông chim, cánh chim bay lượn.
Thành phần cấu tạo chữ:
乚 ẤT (Can thứ 2 trong Thiên can; nét gập cong uốn lượn như mầm cây vượt qua khó khăn vươn lên.) 儿 NHI (Đứa trẻ, thanh niên, đôi chân người đang bước đi nhanh nhẹn.) 羽 VŨ (Lông vũ, lông chim, cánh chim bay lượn.)

Chữ KIỀU (翘, phồn thể: 翹): thuộc bộ VŨ (羽), gồm 12 nét, thành phần: 乚 (ẤT) + 儿 (NHI) + 羽 (VŨ).

板
bǎn BẢN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

tấm ván, bảng; cứng nhắc, đơ

Bộ 木 (BỘ MỘC • 4 nét): Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.
Thành phần cấu tạo chữ:
木 MỘC (Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.) 又 HỰU (Lại nữa, bàn tay phải nắm bắt, lặp lại hành động.)

Chữ BẢN (板): thuộc bộ MỘC (木), gồm 8 nét, thành phần: 木 (MỘC) + 又 (HỰU). Từ ghép HSK: 黑板 (HẮC BẢN: bảng đen), 老板 (LÃO BẢN: ông chủ, chủ doanh nghiệp).

Câu ví dụ với từ “翘翘板”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

公园里有两个可爱的小朋友在玩翘翘板。

Gōngyuán lǐ yǒu liǎng gè kě'ài de xiǎo péngyǒu zài wán qiàoqiàobǎn.

“Trong công viên có hai em nhỏ đáng yêu đang chơi bập bênh.”

Từ “翘翘板” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 翘翘板 (qiào qiào bǎn)

翘翘板 (qiào qiào bǎn) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “翘翘板” có phiên âm Pinyin là “qiào qiào bǎn”, âm Hán Việt là “KIỀU KIỀU BẢN”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “bập bênh”.

Chữ 翘翘板 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “翘翘板” có tổng cộng 32 nét viết, thuộc bộ thủ 羽. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2016-02-11T17:43:45+07:00