纠纷: tranh chấp, mâu thuẫn xích mích
Nghĩa tiếng Anh (English): dispute, conflict, quarrel
Nét viết & luyện viết chữ 纠纷
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (12 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ CỦ (纠, phồn thể: 糾): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 5 nét. Từ ghép HSK: 纠纷 (CỦ PHÂN: tranh chấp, mâu thuẫn xích mích), 纠正 (CỦ CHÍNH: chỉnh đốn, sửa chữa, uốn nắn (sai lệch, tác phong)).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
tranh chấp, mâu thuẫn xích mích
Chữ CỦ (纠, phồn thể: 糾): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 5 nét. Từ ghép HSK: 纠纷 (CỦ PHÂN: tranh chấp, mâu thuẫn xích mích), 纠正 (CỦ CHÍNH: chỉnh đốn, sửa chữa, uốn nắn (sai lệch, tác phong)).
tranh chấp, mâu thuẫn xích mích
Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái sợi MỊCH tơ vương, Bên phải chữ PHÂN trăm đường rối ren. Chữ PHÂN tấp nập đua chen, Giữ lòng tĩnh lặng vượt lên bộn bề.”
Chữ PHÂN (纷, phồn thể 紛) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm bộ MỊCH (纟/糸 - sợi tơ) biểu ý ở bên trái và chữ PHÂN (分) biểu âm ở bên phải. Hình ảnh nhiều sợi tơ nhỏ tách rời, đan xen vào nhau tạo nên liên tưởng về sự rối rắm, bộn bề hoặc cảnh tượng hoa tuyết, lá rụng bay tấp nập. Giữa cuộc sống ồn ào và nhiều ngả rẽ phân vân, con người càng cần sự bình tâm để tháo gỡ từng nút thắt.
Câu ví dụ với từ “纠纷”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
坚持和发展新时代“枫桥经验”,把非诉讼纠纷解决机制挺在前面,努力把各类基层矛盾纠纷化解在萌芽状态。
Jiān chí hé fā zhǎn xīn shí dài "fēng qiáo jīng yàn ", bǎ fēi sù sòng jiū fēn jiě jué jī zhì tǐng zài qián miàn, nǔ lì bǎ gè lèi jī céng máo dùn jiū fēn huà jiě zài méng yá zhuàng tài.
“Kiên trì và phát triển 'Kinh nghiệm Phong Kiều' thời đại mới, đặt cơ chế giải quyết tranh chấp phi tố tụng lên hàng đầu, nỗ lực hóa giải mọi mâu thuẫn tranh chấp ở cơ sở ngay từ khi còn trong trứng nước.”
Adhere to the 'Fengqiao experience', prioritizing non-litigation dispute resolution to resolve grassroots conflicts in the bud.
深刻领悟“纠纷”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。
shēn kè lǐng wù “ jiū fēn ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。
“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “纠纷” (tranh chấp, mâu thuẫn xích mích - CỦ PHÂN) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”
Deeply mastering the subtle usage of "纠纷" (tranh chấp, mâu thuẫn xích mích) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.
Từ “纠纷” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 纠纷 (jiū fēn)
纠纷 (jiū fēn) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 6), từ “纠纷” có phiên âm Pinyin là “jiū fēn”, âm Hán Việt là “CỦ PHÂN”, thuộc từ loại Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “tranh chấp, mâu thuẫn xích mích” (tiếng Anh: dispute, conflict, quarrel).
Chữ 纠纷 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “纠纷” có tổng cộng 12 nét viết, thuộc bộ thủ 糸. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.