Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Âm nhạc
#7 Chủ đề Danh từ

“聆”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。

“Líng” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.

““聆” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”

Bộ: 耳 • 11 nét
Nét viết & Chiết tự →
#9 HSK 6 Danh từ

我国完全自主研制的新一代国产重型航空发动机在各项极限飞行工况测试中,展现出极其优越的推力性能与可靠性。

Wǒ guó wán quán zì zhǔ yán zhì de xīn yí dài guó chǎn zhòng xíng háng kōng fā dòng jī zài gè xiàng jí xiàn fēi xíng gōng kuàng cè shì zhōng, zhǎn xiàn chū jí qí yōu yuè de tuī lì xìng néng yǔ kě kào xìng.

“Động cơ hàng không hạng nặng do nước ta hoàn toàn tự chủ nghiên cứu chế tạo trong các bài kiểm tra điều kiện bay cực đoan đã phô diễn tính năng lực đẩy cùng độ tin cậy vô cùng vượt trội.”

Bộ: 忄 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →
#13 HSK 3 Danh từ

青年合唱团在国家大剧院音乐厅里深情演唱了交响合唱套曲,赢得了全场热烈持久的掌声与喝彩。

Qīng nián hé chàng tuán zài guó jiā dà jù yuàn yīn yuè tīng lǐ shēn qíng yǎn chàng le jiāo xiǎng hé chàng tào qǔ, yíng dé le quán chǎng rè liè chí jiǔ de zhǎng shēng yǔ hè cǎi.

“Dàn hợp xướng thanh niên tại phòng hòa nhạc Nhà hát Lớn Quốc gia đã biểu diễn ca hát hát đầy truyền cảm bộ hợp xướng giao hưởng, nhận được những tràng pháo tay và lời tán thưởng nhiệt liệt kéo dài của cả khán phòng.”

Bộ: 氵 • 25 nét
Nét viết & Chiết tự →
#16 Chủ đề Từ vựng
脱衣舞女
tuōyī wǔnǚ THOÁT Y VŨ NỮ

vũ nữ thoát y

而他娶的还是黑人脱衣舞女屌爆了。

ér tā qǔ de huánshì hēirén tuōyīwǔnv̌ diǎo bào le

“Kết hôn với một vũ nữ thoát y da đen thật tuyệt vời.”

Bộ: 月 • 34 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →