演唱: hát, biểu diễn ca hát
Nghĩa tiếng Anh (English): to sing, vocal performance, singing
Nét viết & luyện viết chữ 演唱
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (25 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ DIỄN (演): thuộc bộ THỦY (水), gồm 14 nét, thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 宀 (MIÊN) + 八 (BÁT). Từ ghép HSK: 表演 (BIỂU DIỄN: biểu diễn, trình diễn; buổi biểu diễn), 演出 (DIỄN XUẤT: buổi biểu diễn, diễn xuất), 演员 (DIỄN VIÊN: diễn viên, nghệ sĩ biểu diễn), 导演 (ĐẠO DIỄN: đạo diễn, dàn dựng).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
diễn, biểu diễn, đóng vai; diễn xuất
Chữ DIỄN (演): thuộc bộ THỦY (水), gồm 14 nét, thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 宀 (MIÊN) + 八 (BÁT). Từ ghép HSK: 表演 (BIỂU DIỄN: biểu diễn, trình diễn; buổi biểu diễn), 演出 (DIỄN XUẤT: buổi biểu diễn, diễn xuất), 演员 (DIỄN VIÊN: diễn viên, nghệ sĩ biểu diễn), 导演 (ĐẠO DIỄN: đạo diễn, dàn dựng).
hát, ca hát
Câu thơ nhớ chữ: “Miệng vang tiếng hát hân hoan Đón hai vầng nhật chói chang sáng ngời. Bên KHẨU (口) chữ XƯƠNG (昌) vang lừng, Chữ XƯỚNG (唱) khúc hát tưng bừng niềm vui.”
Chữ XƯỚNG (唱) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm bộ Khẩu (口) và chữ Xương (昌 - hai mặt trời rực rỡ). Tiếng hát vang lên làm bừng sáng không gian như ánh thái dương, xua tan mọi u ám u sầu trong lòng người nghe.
Câu ví dụ với từ “演唱”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
青年合唱团在国家大剧院音乐厅里深情演唱了交响合唱套曲,赢得了全场热烈持久的掌声与喝彩。
Qīng nián hé chàng tuán zài guó jiā dà jù yuàn yīn yuè tīng lǐ shēn qíng yǎn chàng le jiāo xiǎng hé chàng tào qǔ, yíng dé le quán chǎng rè liè chí jiǔ de zhǎng shēng yǔ hè cǎi.
“Dàn hợp xướng thanh niên tại phòng hòa nhạc Nhà hát Lớn Quốc gia đã biểu diễn ca hát hát đầy truyền cảm bộ hợp xướng giao hưởng, nhận được những tràng pháo tay và lời tán thưởng nhiệt liệt kéo dài của cả khán phòng.”
The youth choir sang symphonic choral suites with deep passion, winning prolonged applause and cheers.
Từ “演唱” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 演唱 (yǎnchàng)
演唱 (yǎnchàng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 3), từ “演唱” có phiên âm Pinyin là “yǎnchàng”, âm Hán Việt là “DIỄN XƯỚNG”, thuộc từ loại Động từ / Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “hát, biểu diễn ca hát” (tiếng Anh: to sing, vocal performance, singing).
Chữ 演唱 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “演唱” có tổng cộng 25 nét viết, thuộc bộ thủ 水. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.