钥: chìa khoá
Nét viết & luyện viết chữ 钥
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (5 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ THƯỢC (钥, phồn thể: 鑰): thuộc bộ KIM (金), gồm 9 nét (4 nét phụ), thành phần: 钅 (KIM) + 月 (NGUYỆT). Từ ghép HSK: 钥匙 (THƯỢC THI: chìa khóa).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
chìa khoá
Chữ THƯỢC (钥, phồn thể: 鑰): thuộc bộ KIM (金), gồm 9 nét (4 nét phụ), thành phần: 钅 (KIM) + 月 (NGUYỆT). Từ ghép HSK: 钥匙 (THƯỢC THI: chìa khóa).
Câu ví dụ với từ “钥”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
我有一把钥匙。
wǒ yǒuyī bǎ yàoshi.
“Tôi có một chiếc chìa khóa.”
他弄丢了钥匙。
tā nòng diūle yàoshi.
“Anh ấy đánh mất chìa khóa.”
Từ “钥” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn