钥
Minh họa từ vựng 钥
yào HÁN VIỆT: THƯỢC

钥: chìa khoá

chìa khoá

Nét viết & luyện viết chữ 钥

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 钥

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (5 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ THƯỢC (钥, phồn thể: 鑰): thuộc bộ KIM (金), gồm 9 nét (4 nét phụ), thành phần: 钅 (KIM) + 月 (NGUYỆT). Từ ghép HSK: 钥匙 (THƯỢC THI: chìa khóa).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

钥
yào THƯỢC Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

chìa khoá

Bộ 钅 (BỘ KIM • 5 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
钅 KIM (Kim loại, vàng bạc, tiền bạc, đồ sắt bén.) 月 NGUYỆT (Mặt trăng, tháng; khi biến thể thành 'nhục' ⺼ biểu thị các bộ phận cơ thể, thịt.)

Chữ THƯỢC (钥, phồn thể: 鑰): thuộc bộ KIM (金), gồm 9 nét (4 nét phụ), thành phần: 钅 (KIM) + 月 (NGUYỆT). Từ ghép HSK: 钥匙 (THƯỢC THI: chìa khóa).

Câu ví dụ với từ “钥”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

我有一把钥匙。

wǒ yǒuyī bǎ yàoshi.

“Tôi có một chiếc chìa khóa.”

Ví dụ #2

他弄丢了钥匙。

tā nòng diūle yàoshi.

“Anh ấy đánh mất chìa khóa.”

Từ “钥” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →