缪斯
Minh họa từ vựng 缪斯
móusī HÁN VIỆT: MỤC TƯ

缪斯: nàng thơ; người đem tới linh cảm; nữ thần nghệ thuật

nàng thơ người đem tới linh cảm nữ thần nghệ thuật

Nét viết & luyện viết chữ 缪斯

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 缪

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (16 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ MẬU (缪, phồn thể: 繆): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 14 nét (11 nét phụ).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

缪
miào MẬU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

quấn quanh, trói buộc; chuẩn bị

Bộ 糸 (BỘ MỊCH/TY • 14 nét): Sợi tơ lụa, dây sợi, dệt may, sự liên kết gắn bó.
Thành phần cấu tạo chữ:
糸 MỊCH/TY (Sợi tơ lụa, dây sợi, dệt may, sự liên kết gắn bó.)

Chữ MẬU (缪, phồn thể: 繆): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 14 nét (11 nét phụ).

斯
sī TƯ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

cái này, như vậy, như vậy; để bỏ đi; hạt nhấn mạnh

Bộ 八 (BỘ BÁT • 2 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
八 BÁT (Số tám, biểu thị sự phân đôi, tách ra hai bên đối xứng.) 斤 CÂN (Cái rìu đốn củi, đơn vị đo trọng lượng (1 cân TQ = 500g).)

Chữ TƯ (斯): thuộc bộ CÂN (斤), gồm 12 nét (8 nét phụ), thành phần: 八 (BÁT) + 斤 (CÂN). Từ ghép HSK: 斯文 (TƯ VĂN: lịch sự nhã nhặn, nho nhã, văn nhã trí thức).

Câu ví dụ với từ “缪斯”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

她是他创作里的缪斯。

Tā shì tā chuàngzuò li de móusī.

“Cô ấy là nàng thơ trong sáng tác của anh.”

Ví dụ #2

她的微笑像我的缪斯。

Tā de wēixiào xiàng wǒ de móusī.

“Nụ cười của cô ấy giống như nàng thơ của tôi.”

Từ “缪斯” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →