谱写: soạn nhạc; viết nhạc
Nét viết & luyện viết chữ 谱写
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (19 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ PHẢ (谱, phồn thể: 譜): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 14 nét, thành phần: 讠 (NGÔN) + 丷 (BÁT) + 日 (NHẬT). Từ ghép HSK: 乐谱 (NHẠC PHẢ: bản nhạc, phổ nhạc ký âm).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
soạn nhạc; viết nhạc
Chữ PHẢ (谱, phồn thể: 譜): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 14 nét, thành phần: 讠 (NGÔN) + 丷 (BÁT) + 日 (NHẬT). Từ ghép HSK: 乐谱 (NHẠC PHẢ: bản nhạc, phổ nhạc ký âm).
viết
Câu thơ nhớ chữ: “Dưới mái nhà mở thênh thang Đặt bút vạch nét muôn ngàn ý hay. Mái MỊCH (冖) che chở chữ DỮ (与), Chữ TẢ (写) nét bút tâm tư gửi đời.”
Chữ TẢ phồn thể (寫) là chữ hình thanh, có mái nhà (宀) trùm lên con chim mớm mồi (鵲). Bản giản thể (写) dùng bộ Mịch (冖) và chữ Dữ (与). Viết là truyền tải dòng suy nghĩ và cảm xúc bên trong tâm hồn ra trang giấy trắng.
Câu ví dụ với từ “谱写”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
这支曲子是他谱写的。
zhèzhī qūzǐ shì tā pǔxiě de。
“Bản nhạc này do cậu ấy soạn đấy.”
Từ “谱写” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn