昆剧: Côn kịch (một loại kịch lưu hành ở miền nam giang tô và bắc kinh, hà bắc…)
Nét viết & luyện viết chữ 昆剧
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (7 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ CÔN (昆): thuộc bộ NHẬT (日), gồm 8 nét (4 nét phụ), thành phần: 日 (NHẬT) + 比 (BỈ). Từ ghép HSK: 昆虫 (CÔN TRÙNG: côn trùng, sâu bọ).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
Côn kịch (một loại kịch lưu hành ở miền nam giang tô và bắc kinh, hà bắc…)
Chữ CÔN (昆): thuộc bộ NHẬT (日), gồm 8 nét (4 nét phụ), thành phần: 日 (NHẬT) + 比 (BỈ). Từ ghép HSK: 昆虫 (CÔN TRÙNG: côn trùng, sâu bọ).
vở kịch, phim ảnh; kịch liệt, dữ dội
Chữ KỊCH (剧, phồn thể: 劇): thuộc bộ ĐAO (刀), gồm 10 nét (8 nét phụ), thành phần: 尸 (THI) + 十 (THẬP) + 口 (KHẨU) + 刂 (ĐAO). Từ ghép HSK: 京剧 (KINH KỊCH: Kinh kịch), 连续剧 (LIÊN TỤC KỊCH: phim truyền hình nhiều tập), 戏剧 (HÍ KỊCH: sân khấu kịch, hí kịch, kịch nghệ), 急剧 (CẤP KỊCH: nhanh chóng, đột ngột, tăng/giảm kịch liệt).
Câu ví dụ với từ “昆剧”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
我喜欢看昆剧表演。
Wǒ xǐhuān kàn kūn jù biǎoyǎn.
“Tôi thích xem biểu diễn Côn kịch.”
Từ “昆剧” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn