听 Phồn thể: 聽
Minh họa từ vựng 听
tīng HÁN VIỆT: THÍNH

听: nghe

nghe

Nghĩa tiếng Anh (English): listen, hear

Nét viết & luyện viết chữ 听

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 听

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (10 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Miệng kề tai gõ rìu cân Lắng nghe thấu suốt muôn phần chân tâm. Bên KHẨU (口) bộ CÂN (斤) tỏ tường, Chữ THÍNH (听) lắng nghe bốn phương thuận hòa.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

听
tīng THÍNH

nghe

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Miệng kề tai gõ rìu cân Lắng nghe thấu suốt muôn phần chân tâm. Bên KHẨU (口) bộ CÂN (斤) tỏ tường, Chữ THÍNH (听) lắng nghe bốn phương thuận hòa.”

Câu ví dụ với từ “听”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

我喜欢听音乐。

Wǒ xǐhuan tīng yīnyuè.

“Tôi thích nghe nhạc.”

I like listening to music.

Ví dụ #2

我喜欢听中国流行音乐。

Wǒ xǐhuan tīng zhōngguó liúxíng yīnyuè.

“Tôi thích nghe nhạc thịnh hành Trung Quốc.”

I like listening to Chinese pop music.

Từ “听” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →