徽剧
Minh họa từ vựng 徽剧 (huī jù)
huī jù HÁN VIỆT: HUY KỊCH

徽剧: Huy Kịch (một loại kịch của tỉnh An Huy, lưu hành ở An Huy, Giang Tô, Chiết Giang, Trung Quốc.)

Huy Kịch (một loại kịch của tỉnh An Huy lưu hành ở An Huy Giang Tô Chiết Giang Trung Quốc.)

Nét viết & luyện viết chữ 徽剧

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 徽

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (27 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ HUY (徽): thuộc bộ XÍCH (彳), gồm 17 nét, thành phần: 彳 (XÍCH) + 山 (SƠN) + 糸 (MỊCH/TY) + 攵 (PHÁC).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

徽
huī HUY Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

một huy hiệu, phù hiệu

Bộ 彳 (BỘ XÍCH • 3 nét): Bước chân trái, bước đi chậm rãi trên đường lớn.
Thành phần cấu tạo chữ:
彳 XÍCH (Bước chân trái, bước đi chậm rãi trên đường lớn.) 山 SƠN (Núi non, ngọn núi cao, dãy núi hùng vĩ.) 糸 MỊCH/TY (Sợi tơ lụa, dây sợi, dệt may, sự liên kết gắn bó.) 攵 PHÁC (Đánh khẽ, gõ nhẹ, hành động tác động.)

Chữ HUY (徽): thuộc bộ XÍCH (彳), gồm 17 nét, thành phần: 彳 (XÍCH) + 山 (SƠN) + 糸 (MỊCH/TY) + 攵 (PHÁC).

剧
jù KỊCH Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

vở kịch, phim ảnh; kịch liệt, dữ dội

Bộ 刀 (BỘ ĐAO • 2 nét): Con dao, lưỡi gươm, hành động cắt, chém, phân chia, gọt tỉa.
Thành phần cấu tạo chữ:
尸 THI (Xác chết, thi thể, người ngồi co ro, mái che nhà ở.) 十 THẬP (Số mười, biểu thị sự hoàn hảo trọn vẹn, đầy đủ bốn phương tám hướng.) 口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.) 刂 ĐAO (Con dao, lưỡi gươm, hành động cắt, chém, phân chia, gọt tỉa.)

Chữ KỊCH (剧, phồn thể: 劇): thuộc bộ ĐAO (刀), gồm 10 nét, thành phần: 尸 (THI) + 十 (THẬP) + 口 (KHẨU) + 刂 (ĐAO). Từ ghép HSK: 京剧 (KINH KỊCH: Kinh kịch), 连续剧 (LIÊN TỤC KỊCH: phim truyền hình nhiều tập), 戏剧 (HÍ KỊCH: sân khấu kịch, hí kịch, kịch nghệ), 急剧 (CẤP KỊCH: nhanh chóng, đột ngột, tăng/giảm kịch liệt).

Câu ví dụ với từ “徽剧”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

我喜欢看徽剧表演。

Wǒ xǐhuān kàn huī jù biǎoyǎn.

“Tôi thích xem biểu diễn Huy Kịch.”

Từ “徽剧” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 徽剧 (huī jù)

徽剧 (huī jù) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “徽剧” có phiên âm Pinyin là “huī jù”, âm Hán Việt là “HUY KỊCH”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “Huy Kịch (một loại kịch của tỉnh An Huy, lưu hành ở An Huy, Giang Tô, Chiết Giang, Trung Quốc.)”.

Chữ 徽剧 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “徽剧” có tổng cộng 27 nét viết, thuộc bộ thủ 彳. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2019-04-29T13:29:07+07:00