裕度
Minh họa từ vựng 裕度 (yù dù)
yù dù HÁN VIỆT: DỤ ĐỘ

裕度: trợ cấp

trợ cấp

Nét viết & luyện viết chữ 裕度

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 裕

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (21 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ DỤ (裕): thuộc bộ Y (衣), gồm 12 nét, thành phần: 衤 (Y) + 谷 (CỐC). Từ ghép HSK: 富裕 (PHÚ DỤ: giàu có, khá giả, sung túc).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

裕
yù dù DỤ ĐỘ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

trợ cấp

Bộ 衣 (BỘ Y • 6 nét): Quần áo, trang phục mặc ngoài để giữ ấm và làm đẹp.
Thành phần cấu tạo chữ:
衤 Y (Quần áo, trang phục mặc ngoài để giữ ấm và làm đẹp.) 谷 CỐC (Thung lũng sâu, khe suối chảy qua núi.)

Chữ DỤ (裕): thuộc bộ Y (衣), gồm 12 nét, thành phần: 衤 (Y) + 谷 (CỐC). Từ ghép HSK: 富裕 (PHÚ DỤ: giàu có, khá giả, sung túc).

度
dù ĐỘ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

độ (nhiệt độ, góc, cồn); mức độ; trải qua

Bộ 广 (BỘ QUẢNG • 3 nét): Mái nhà dựa vào sườn núi, không gian rộng rãi khoáng đạt.
Thành phần cấu tạo chữ:
广 QUẢNG (Mái nhà dựa vào sườn núi, không gian rộng rãi khoáng đạt.) 又 HỰU (Lại nữa, bàn tay phải nắm bắt, lặp lại hành động.)

Chữ ĐỘ (度): thuộc bộ QUẢNG (广), gồm 9 nét, thành phần: 广 (QUẢNG) + 又 (HỰU). Từ ghép HSK: 速度 (TỐC ĐỘ: tốc độ, vận tốc), 态度 (THÁI ĐỘ: thái độ, quan điểm), 温度 (ÔN ĐỘ: nhiệt độ), 程度 (TRÌNH ĐỘ: mức độ, trình độ).

Câu ví dụ với từ “裕度”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Hãy bấm nút nghe phát âm để luyện đọc chuẩn giọng Bắc Kinh cho từ vựng 裕度.

Từ “裕度” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 裕度 (yù dù)

裕度 (yù dù) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “裕度” có phiên âm Pinyin là “yù dù”, âm Hán Việt là “DỤ ĐỘ”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “trợ cấp”.

Chữ 裕度 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “裕度” có tổng cộng 21 nét viết, thuộc bộ thủ 衣. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2014-06-17T07:19:55+07:00