譬喻: tỉ như; ví như; thí dụ
Nét viết & luyện viết chữ 譬喻
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (32 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ THÍ (譬): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 20 nét, thành phần: 尸 (THI) + 口 (KHẨU) + 辛 (TÂN) + 言 (NGÔN). Từ ghép HSK: 譬如 (THÍ NHƯ: thí dụ như, ví như, chẳng hạn như).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
tỉ như; ví như; thí dụ
Chữ THÍ (譬): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 20 nét, thành phần: 尸 (THI) + 口 (KHẨU) + 辛 (TÂN) + 言 (NGÔN). Từ ghép HSK: 譬如 (THÍ NHƯ: thí dụ như, ví như, chẳng hạn như).
tỉ như; ví như; thí dụ
Chữ DỤ (喻): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 12 nét, thành phần: 口 (KHẨU) + 人 (NHÂN) + 月 (NGUYỆT) + 刂 (ĐAO). Từ ghép HSK: 比喻 (TỶ DỤ: ẩn dụ, ví von, phép so sánh), 不言而喻 (BẤT NGÔN NHI DỤ: không nói cũng hiểu, hiển nhiên rõ ràng), 家喻户晓 (GIA DỤ HỘ HIỂU: nhà nhà đều biết, người người đều hay, nổi tiếng khắp chốn).
Câu ví dụ với từ “譬喻”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
他用譬喻來說明問題。
Tā yòng pìyù lái shuōmíng wèntí.
“Anh ấy dùng ví dụ để giải thích vấn đề.”
Từ “譬喻” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 譬喻 (pìyù)
譬喻 (pìyù) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “譬喻” có phiên âm Pinyin là “pìyù”, âm Hán Việt là “THÍ DỤ”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “tỉ như; ví như; thí dụ”.
Chữ 譬喻 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “譬喻” có tổng cộng 32 nét viết, thuộc bộ thủ 言. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.