梁祝: Lương Chúc; Lương Sơn Bá - Chúc Anh Đài
Nét viết & luyện viết chữ 梁祝
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (20 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ LƯƠNG (梁): thuộc bộ MỘC (木), gồm 11 nét, thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 刀 (ĐAO) + 木 (MỘC). Từ ghép HSK: 桥梁 (KIỀU LƯƠNG: cầu, công trình cầu đường; nhịp cầu kết nối).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
Lương (họ Lương; Họ Lương (nghĩa gốc là rường cột vững chắc của ngôi nhà và đất nước, cầu nối kiên cố).).
Chữ LƯƠNG (梁): thuộc bộ MỘC (木), gồm 11 nét, thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 刀 (ĐAO) + 木 (MỘC). Từ ghép HSK: 桥梁 (KIỀU LƯƠNG: cầu, công trình cầu đường; nhịp cầu kết nối).
chúc, chúc phúc chúc mừng
Câu thơ nhớ chữ: “Bên bàn thờ THỊ (礻) trang nghiêm, Chắp tay quỳ gối NHI (儿) thêm tấm lòng. Miệng KHẨU (口) khấn nguyện ước mong, Gửi trao lời CHÚC (祝) ấm nồng niềm vui.”
Chữ CHÚC (祝) là chữ hội ý, trong Giáp cốt văn khắc họa hình ảnh một người đang quỳ gối (bộ NHI 儿) mở miệng khấn vái (bộ KHẨU 口) trước bàn thờ thần linh tổ tiên (bộ THỊ 礻). Nghĩa gốc ban đầu chỉ vị chủ lễ đọc lời cầu nguyện giao cảm với trời đất trong nghi thức tế tự cổ đại. Về sau, vì lời khấn luôn hướng tới điều lành nên chữ mở rộng nghĩa thành lời chúc phúc, chúc mừng tốt đẹp dành tặng nhau.
Câu ví dụ với từ “梁祝”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
梁祝是一件爱情故事。
liángzhù shì yī jiàn àiqíng gù shi.
““Lương Chúc” là một câu chuyện tình yêu.”
梁祝是一个著名的戏曲。
liángzhù shì yīgè zhùmíng de xìqǔ.
““Lương Sơn Bá - Chúc Anh Đài” là một vở kịch nổi tiếng.”
Từ “梁祝” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 梁祝 (liángzhù)
梁祝 (liángzhù) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “梁祝” có phiên âm Pinyin là “liángzhù”, âm Hán Việt là “LƯƠNG CHÚC”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “Lương Chúc; Lương Sơn Bá - Chúc Anh Đài”.
Chữ 梁祝 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “梁祝” có tổng cộng 20 nét viết, thuộc bộ thủ 木. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.