勾画 Phồn thể: 勾畫
Minh họa từ vựng 勾画 (gōuhuà)
gōuhuà HÁN VIỆT: CÂU HOẠ

勾画: phác họa, vẽ nên đường nét phác thảo

phác họa vẽ nên đường nét phác thảo

Nghĩa tiếng Anh (English): to delineate, to sketch, to outline, to depict

Nét viết & luyện viết chữ 勾画

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 勾

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (12 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ CÂU (勾): thuộc bộ BAO (勹), gồm 4 nét, thành phần: 勹 (BAO) + 厶 (KHƯ). Từ ghép HSK: 勾结 (CÂU KẾT: cấu kết, câu kết, thông đồng làm bậy).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

勾
gōu CÂU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

móc câu, móc nối lôi cuốn; đánh dấu tích (gōu)

Bộ 勹 (BỘ BAO • 2 nét): Bọc lại, ôm ấp, bao trùm quanh một vật gì đó.
Thành phần cấu tạo chữ:
勹 BAO (Bọc lại, ôm ấp, bao trùm quanh một vật gì đó.) 厶 KHƯ (Riêng tư, bản thân, ích kỷ giữ cho riêng mình.)

Chữ CÂU (勾): thuộc bộ BAO (勹), gồm 4 nét, thành phần: 勹 (BAO) + 厶 (KHƯ). Từ ghép HSK: 勾结 (CÂU KẾT: cấu kết, câu kết, thông đồng làm bậy).

画
huà HOẠ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

vẽ; bức tranh, họa phẩm

Bộ 田 (BỘ ĐIỀN • 5 nét): Ruộng lúa, đất đai canh tác nông nghiệp chia ô.
Thành phần cấu tạo chữ:
一 / 聿 CÂY BÚT VẼ CỔ (Bàn tay cầm cây bút lông lông nhọn vẽ ranh giới.) 田 BỘ ĐIỀN (Thửa ruộng ô vuông được đo đạc vẽ ranh giới rõ ràng.) 凵 KHUNG BỨC HỌA (Khung viền bao bọc bức tranh tuyệt mỹ.)

Câu thơ nhớ chữ: “Tay cầm bút vẽ rạch ròi Chia ranh thửa ruộng sáng ngời bức tranh. Giữa ĐIỀN (田) khung KHẢM (凵) bao quanh, Chữ HỌA (画) tô điểm bức tranh cuộc đời.”

Chữ HỌA (画/畫) là chữ hội ý, trong Giáp cốt văn vẽ bàn tay cầm chiếc bút lông (聿) chấm mực vẽ ranh giới bờ cõi cho các thửa ruộng (田). Sau này mở rộng thành nghệ thuật vẽ tranh hội họa ghi lại cái đẹp cuộc sống.

Câu ví dụ với từ “勾画”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

国家科技中长期战略规划清晰勾画出了未来三十年我国建成世界主要科学中心和创新高地的宏伟蓝图。

Guó jiā kē jì zhōng cháng qī zhàn lüè guī huà qīng xī gōu huà chū le wèi lái sān shí nián wǒ guó jiàn chéng shì jiè zhǔ yào kē xué zhōng xīn hé chuàng xīn gāo dì de hóng wěi lán tú.

“Quy hoạch chiến lược trung và dài hạn khoa học công nghệ quốc gia đã phác họa phác thảo vẽ nên rõ ràng bức tranh tổng thể hùng vĩ về việc nước ta xây dựng thành công vùng đất cao đổi mới sáng tạo và trung tâm khoa học chính của thế giới trong 30 năm tới.”

The long-term sci-tech blueprint clearly delineated a grand roadmap for China to become a global science center.

Từ “勾画” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 勾画 (gōuhuà)

勾画 (gōuhuà) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 8), từ “勾画” có phiên âm Pinyin là “gōuhuà”, âm Hán Việt là “CÂU HOẠ”, thuộc từ loại Động từ và có nghĩa tiếng Việt là: “phác họa, vẽ nên đường nét phác thảo” (tiếng Anh: to delineate, to sketch, to outline, to depict).

Chữ 勾画 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “勾画” có tổng cộng 12 nét viết, thuộc bộ thủ 勹. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 8 Cập nhật: 2014-03-05T21:28:03+07:00