砚台
Minh họa từ vựng 砚台 (yàntai)
yàntai HÁN VIỆT: NGHIỄN THAI

砚台: nghiên mực; nghiên đài

nghiên mực nghiên đài

Nét viết & luyện viết chữ 砚台

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 砚

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (14 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ NGHIỄN (砚, phồn thể: 硯): thuộc bộ THẠCH (石), gồm 9 nét.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

砚
yàntai NGHIỄN THAI Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

nghiên mực; nghiên đài

Bộ 石 (BỘ THẠCH • 5 nét): Hòn đá, tảng đá, đồ vật bằng đá cứng.
Thành phần cấu tạo chữ:
石 THẠCH (Hòn đá, tảng đá, đồ vật bằng đá cứng.)

Chữ NGHIỄN (砚, phồn thể: 硯): thuộc bộ THẠCH (石), gồm 9 nét.

台
tái ĐÀI Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

chiếc, cỗ, đài (lượng từ cho máy móc); bục, sân khấu

Bộ 口 (BỘ KHẨU • 3 nét): Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.
Thành phần cấu tạo chữ:
厶 KHƯ (Riêng tư, bản thân, ích kỷ giữ cho riêng mình.) 口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.)

Chữ ĐÀI (台, phồn thể: 臺): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 5 nét, thành phần: 厶 (KHƯ) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 电台 (ĐIỆN ĐÀI: đài phát thanh, đài truyền thanh), 柜台 (QUỸ ĐÀI: quầy hàng, quầy thu ngân, quầy phục vụ), 台阶 (ĐÀI GIAI: bậc thang, nấc thang; lối thoát (tình huống khó xử)), 阳台 (DƯƠNG ĐÀI: ban công).

Câu ví dụ với từ “砚台”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

这块砚台雕刻得非常精美。

zhè kuài yàntai diāokè de fēicháng jīngměi.

“Chiếc nghiên này được chạm khắc rất tinh xảo.”

Ví dụ #2

收藏家非常喜欢古代砚台。

shōucáng jiā fēicháng xǐhuan gǔdài yàntai.

“Các nhà sưu tầm rất thích nghiên cổ.”

Từ “砚台” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 砚台 (yàntai)

砚台 (yàntai) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “砚台” có phiên âm Pinyin là “yàntai”, âm Hán Việt là “NGHIỄN THAI”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “nghiên mực; nghiên đài”.

Chữ 砚台 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “砚台” có tổng cộng 14 nét viết, thuộc bộ thủ 石. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2015-09-17T12:36:36+07:00