摘抄
Minh họa từ vựng 摘抄 (zhāichāo)
zhāichāo HÁN VIỆT: TRÍCH SAO

摘抄: trích đoạn; chọn lọc và chép lại

trích đoạn chọn lọc và chép lại

Nét viết & luyện viết chữ 摘抄

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 摘

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (21 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Bàn tay thoăn thoắt hái cành Chọn quả chín mọng ngọt lành trao nhau. Tay THỦ (扌) chữ THÍCH (啇) chọn cành, Chữ TRÍCH (摘) gặt hái quả lành mùa thu.” — Chữ TRÍCH (摘) là chữ hình thanh, gồm bàn tay (扌) ngắt cuống trái cây (啇) trên cành. Lựa chọn những quả chín mọng ngon ngọt nhất để hái xuống, ví như việc trích lọc tinh hoa tri thức trong sách vở.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

摘
zhāi TRÍCH Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

hái, ngắt (hoa, quả); tháo, gỡ (kính, mũ); trích lục

Bộ 手 (BỘ THỦ • 4 nét): Bàn tay, các hành động dùng tay như cầm, nắm, kéo, đánh, đẩy...
Thành phần cấu tạo chữ:
扌 BỘ THỦ (Bàn tay vươn hái trái cây chín.) 啇 CHỮ THÍCH (Cuống hoa trái cắm sâu trên cành cây cao.)

Câu thơ nhớ chữ: “Bàn tay thoăn thoắt hái cành Chọn quả chín mọng ngọt lành trao nhau. Tay THỦ (扌) chữ THÍCH (啇) chọn cành, Chữ TRÍCH (摘) gặt hái quả lành mùa thu.”

Chữ TRÍCH (摘) là chữ hình thanh, gồm bàn tay (扌) ngắt cuống trái cây (啇) trên cành. Lựa chọn những quả chín mọng ngon ngọt nhất để hái xuống, ví như việc trích lọc tinh hoa tri thức trong sách vở.

抄
chāo SAO Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

chép, sao chép, sao lục

Bộ 手 (BỘ THỦ • 4 nét): Bàn tay, các hành động dùng tay như cầm, nắm, kéo, đánh, đẩy...
Thành phần cấu tạo chữ:
扌 TAY GẢY (THỦ) (Bàn tay, động tác cầm, nắm, hành động của tay.) 小 TIỂU (Nhỏ bé, ít ỏi, mảnh khảnh, chia nhỏ.)

Chữ SAO (抄): thuộc bộ THỦ (手), gồm 7 nét, thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 小 (TIỂU).

Câu ví dụ với từ “摘抄”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

他喜欢摘抄书中的优美句子。

tā xǐhuān zhāichāo shū zhōng de yōuměi jùzǐ.

“Anh ấy thích chép lại những câu văn hay trong sách.”

Ví dụ #2

我从报纸上摘抄了一些新闻数据。

wǒ cóng bàozhǐ shàng zhāichāole yīxiē xīnwén shùjù.

“Tôi đã chép lại một vài số liệu tin tức từ báo.”

Từ “摘抄” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 摘抄 (zhāichāo)

摘抄 (zhāichāo) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “摘抄” có phiên âm Pinyin là “zhāichāo”, âm Hán Việt là “TRÍCH SAO”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “trích đoạn; chọn lọc và chép lại”.

Chữ 摘抄 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “摘抄” có tổng cộng 21 nét viết, thuộc bộ thủ 手. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2013-09-23T09:02:58+07:00