楚辞
Minh họa từ vựng 楚辞 (chǔ cí)
chǔ cí HÁN VIỆT: SỞ TỪ

楚辞: Sở Từ (tên sách)

Sở Từ (tên sách)

Nét viết & luyện viết chữ 楚辞

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 楚

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (26 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ SỞ (楚): thuộc bộ MỘC (木), gồm 13 nét, thành phần: 木 (MỘC) + 疋 (THẤT). Từ ghép HSK: 清楚 (THANH SỞ: rõ ràng).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

楚
chǔ cí SỞ TỪ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

Sở Từ (tên sách)

Bộ 木 (BỘ MỘC • 4 nét): Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.
Thành phần cấu tạo chữ:
木 MỘC (Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.) 疋 THẤT (Bàn chân bước đi, cuộn vải súc vải nguyên tấm.)

Chữ SỞ (楚): thuộc bộ MỘC (木), gồm 13 nét, thành phần: 木 (MỘC) + 疋 (THẤT). Từ ghép HSK: 清楚 (THANH SỞ: rõ ràng).

辞
cí TỪ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

từ chức từ biệt; từ chối (tuīcí); lời lẽ văn từ (cíyuán)

Bộ 辛 (BỘ TÂN • 7 nét): Vị cay nồng, gian khổ, nhọc nhằn, dao khắc hình phạt.
Thành phần cấu tạo chữ:
舌 THIỆT (Cái lưỡi, vị giác nếm thức ăn, lời ăn tiếng nói.) 辛 TÂN (Vị cay nồng, gian khổ, nhọc nhằn, dao khắc hình phạt.)

Chữ TỪ (辞, phồn thể: 辭): thuộc bộ TÂN (辛), gồm 13 nét, thành phần: 舌 (THIỆT) + 辛 (TÂN). Từ ghép HSK: 辞职 (TỪ CHỨC: từ chức, xin nghỉ việc), 推辞 (THÔI TỪ: từ chối, khước từ, thoái thác (lịch sự)), 告辞 (CÁO TỪ: cáo từ, xin phép ra về, chào tạm biệt), 致辞 (TRÍ TỪ: phát biểu chào mừng, diễn văn khai mạc).

Câu ví dụ với từ “楚辞”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

《诗经》和《楚辞》对后世的文学有很大的影响。

“shījīng” hé “chǔ cí” duì hòushì de wénxué yǒu hěn dà de yǐngxiǎng.

“Thi Kinh và Sở từ có ảnh hưởng rất lớn đến nền văn học đời sau.”

Từ “楚辞” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 楚辞 (chǔ cí)

楚辞 (chǔ cí) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “楚辞” có phiên âm Pinyin là “chǔ cí”, âm Hán Việt là “SỞ TỪ”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “Sở Từ (tên sách)”.

Chữ 楚辞 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “楚辞” có tổng cộng 26 nét viết, thuộc bộ thủ 木. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2019-09-13T17:12:23+07:00