篇什
Minh họa từ vựng 篇什 (piānshí)
piānshí HÁN VIỆT: THIÊN THẬM

篇什: thơ; văn chương; bài viết

thơ văn chương bài viết

Nét viết & luyện viết chữ 篇什

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 篇

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (19 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ THIÊN (篇): thuộc bộ TRÚC (竹), gồm 15 nét, thành phần: 竹 (TRÚC) + 户 (HỘ) + 冂 (QUYNH) + 十 (THẬP).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

篇
piān THIÊN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

bài, thiên, trang (lượng từ cho bài văn, bài báo)

Bộ 竹 (BỘ TRÚC • 6 nét): Cây tre, cây trúc, các vật dụng đan lát hoặc thẻ tre viết sách.
Thành phần cấu tạo chữ:
竹 TRÚC (Cây tre, cây trúc, các vật dụng đan lát hoặc thẻ tre viết sách.) 户 HỘ (Cánh cửa một cánh, hộ gia đình, căn nhà.) 冂 QUYNH (Vùng biên giới xa xôi, khu đất hoang vắng ngoại ô.) 十 THẬP (Số mười, biểu thị sự hoàn hảo trọn vẹn, đầy đủ bốn phương tám hướng.)

Chữ THIÊN (篇): thuộc bộ TRÚC (竹), gồm 15 nét, thành phần: 竹 (TRÚC) + 户 (HỘ) + 冂 (QUYNH) + 十 (THẬP).

什
piānshí THIÊN THẬM Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

thơ; văn chương; bài viết

Bộ 人 (BỘ NHÂN • 2 nét): Con người, hành vi, phẩm chất, chức vụ và quan hệ xã hội của loài người.
Thành phần cấu tạo chữ:
亻 NHÂN ĐỨNG (Con người, binh lính hoặc người dân trong xã hội.) 十 THẬP (Số mười, vừa biểu âm vừa chỉ một đội gồm mười người hoặc đủ thứ đa dạng.)

Câu thơ nhớ chữ: “NHÂN ĐỨNG bên cạnh mười người Chữ THẬP ghép lại vẹn mười chẳng sai THẬM MA hỏi chuyện hàng ngày Cái gì chưa biết hỏi ngay tỏ tường.”

Chữ THẬM (什) là chữ hội ý kiêm hình thanh, ghép từ bộ NHÂN ĐỨNG (亻) chỉ người và chữ THẬP (十) chỉ số mười. Trong quân đội cổ đại, cứ mười người lính lập thành một 'thập' (什), đồ dùng sinh hoạt chung của mười người rất đa dạng nên sinh ra nghĩa 'tạp nham, đủ thứ'. Ngày nay, chữ THẬM kết hợp với chữ MA tạo thành đại từ nghi vấn 'shénme' (什么 - cái gì), biểu thị tinh thần học hỏi trước muôn sự vật.

Câu ví dụ với từ “篇什”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

研读《诗经》中的《大雅》篇什,我们可以深刻感受到周代贵族的庄重与典雅。

Yándú “Shījīng” zhōng de “Dàyǎ” piānshí, wǒmen kěyǐ shēnkè gǎnshòu dào Zhōu dài guìzú de zhuāngzhòng yǔ diǎnyǎ.

“Khi nghiên cứu các thiên trong phần “Đại Nhã” của “Kinh Thi”, chúng ta có thể cảm nhận sâu sắc sự trang trọng và tao nhã của giới quý tộc nhà Chu.”

Từ “篇什” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 篇什 (piānshí)

篇什 (piānshí) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “篇什” có phiên âm Pinyin là “piānshí”, âm Hán Việt là “THIÊN THẬM”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “thơ; văn chương; bài viết”.

Chữ 篇什 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “篇什” có tổng cộng 19 nét viết, thuộc bộ thủ 竹. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2026-03-14T10:46:12+07:00