引子
Minh họa từ vựng 引子 (yǐnzi)
yǐnzi HÁN VIỆT: DẪN TỬ

引子: nhạc dạo

nhạc dạo

Nét viết & luyện viết chữ 引子

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 引

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (7 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ DẪN (引): thuộc bộ CUNG (弓), gồm 4 nét. Từ ghép HSK: 吸引 (HẤP DẪN: thu hút, lôi cuốn, hấp dẫn), 引起 (DẪN KHỞI: gây ra, khơi gợi, thu hút (chú ý)), 引导 (DẪN ĐẠO: dẫn dắt, định hướng dẫn đường), 引擎 (DẪN KÌNH: động cơ (máy bay, tên lửa, tàu hỏa); cỗ máy động lực).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

引
yǐn DẪN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

dẫn, dẫn dắt; thu hút lôi cuốn; trích dẫn

Bộ 弓 (BỘ CUNG • 3 nét): Cây cung bắn tên, uốn cong.
Thành phần cấu tạo chữ:
弓 CUNG (Cây cung bắn tên, uốn cong.)

Chữ DẪN (引): thuộc bộ CUNG (弓), gồm 4 nét. Từ ghép HSK: 吸引 (HẤP DẪN: thu hút, lôi cuốn, hấp dẫn), 引起 (DẪN KHỞI: gây ra, khơi gợi, thu hút (chú ý)), 引导 (DẪN ĐẠO: dẫn dắt, định hướng dẫn đường), 引擎 (DẪN KÌNH: động cơ (máy bay, tên lửa, tàu hỏa); cỗ máy động lực).

子
zi TỬ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

cái, chiếc, con (hậu tố danh từ); con cái

Bộ 子 (BỘ TỬ • 3 nét): Đứa con, con cái, hạt mầm, học trò, người quân tử.
Thành phần cấu tạo chữ:
了 CHỮ LIỄU (Dáng dấp đứa trẻ quấn trong tã hoặc người con gái mảnh mai.) 一 NÉT NGANG (HAI CÁNH TAY) (Đứa trẻ giang hai cánh tay bé nhỏ dang rộng về phía cha mẹ.)

Câu thơ nhớ chữ: “Duyên thiên chửa thấy nhô đầu dọc, Phận liễu sao đành nảy nét ngang? Liễu thêm nét gạch thành Tử, Con thơ bồng bế dịu dàng mẹ yêu.”

Chữ TỬ (子) là chữ tượng hình. Theo sách "Chữ Hán Chiết Tự": Câu đối văn chương dân gian: "Duyên thiên chửa thấy nhô đầu dọc / Phận liễu sao đành nảy nét ngang". Chữ Liễu (了) nếu thêm một nét gạch ngang (nảy nét ngang) thì biến thành chữ TỬ (子 - đứa con). Ý câu thơ ví von lo người con gái vóc dáng mảnh mai như liễu đã sinh con đẻ cái. Về tự nguyên, chữ Tử tượng hình đứa trẻ sơ sinh với chiếc đầu tròn và đôi tay giang rộng đòi bế bồng.

Câu ví dụ với từ “引子”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

音乐会以小号引子开始。

yīn yuè huì yǐ xiǎo hào yǐn zi kāi shǐ

“Buổi hòa nhạc mở đầu bằng khúc nhạc dạo kèn.”

Từ “引子” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 引子 (yǐnzi)

引子 (yǐnzi) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “引子” có phiên âm Pinyin là “yǐnzi”, âm Hán Việt là “DẪN TỬ”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “nhạc dạo”.

Chữ 引子 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “引子” có tổng cộng 7 nét viết, thuộc bộ thủ 弓. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2013-07-06T18:54:57+07:00