简明
Minh họa từ vựng 简明 (jiǎnmíng)
jiǎnmíng HÁN VIỆT: GIẢN MINH

简明: súc tích; ngắn gọn rõ ràng

súc tích ngắn gọn rõ ràng

Nét viết & luyện viết chữ 简明

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 简

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (21 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ GIẢN (简, phồn thể: 簡): thuộc bộ TRÚC (竹), gồm 13 nét, thành phần: 竹 (TRÚC) + 门 (MÔN) + 日 (NHẬT). Từ ghép HSK: 简单 (GIẢN ĐƠN: đơn giản), 简历 (GIẢN LỊCH: sơ yếu lý lịch, CV), 简直 (GIẢN TRỰC: quả thật, quả là, hầu như dường như), 简化 (GIẢN HÓA: đơn giản hóa, tinh giản (quy trình, thủ tục)).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

简
jiǎnmíng GIẢN MINH Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

súc tích; ngắn gọn rõ ràng

Bộ 竹 (BỘ TRÚC • 6 nét): Cây tre, cây trúc, các vật dụng đan lát hoặc thẻ tre viết sách.
Thành phần cấu tạo chữ:
竹 TRÚC (Cây tre, cây trúc, các vật dụng đan lát hoặc thẻ tre viết sách.) 门 MÔN (Cánh cổng lớn, hai cánh cửa nhà, môn học, gia tộc.) 日 NHẬT (Mặt trời, ánh sáng ban ngày, thời gian, ngày tháng.)

Chữ GIẢN (简, phồn thể: 簡): thuộc bộ TRÚC (竹), gồm 13 nét, thành phần: 竹 (TRÚC) + 门 (MÔN) + 日 (NHẬT). Từ ghép HSK: 简单 (GIẢN ĐƠN: đơn giản), 简历 (GIẢN LỊCH: sơ yếu lý lịch, CV), 简直 (GIẢN TRỰC: quả thật, quả là, hầu như dường như), 简化 (GIẢN HÓA: đơn giản hóa, tinh giản (quy trình, thủ tục)).

明
míng MINH Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

Minh (họ Minh; Sáng suốt, thông tuệ, quang minh chính đại. Ghép bởi bộ Nhật (日 - mặt trời) và bộ Nguyệt (月 - mặt trăng), nguồn sáng vô tận của vũ trụ.).

Bộ 日 (BỘ NHẬT • 4 nét): Mặt trời, ánh sáng ban ngày, thời gian, ngày tháng.
Thành phần cấu tạo chữ:
日 BỘ NHẬT (Mặt trời ban ngày, thái dương quang minh ấm áp.) 月 BỘ NGUYỆT (Mặt trăng ban đêm, thái âm dịu hiền soi tỏ màn sương.)

Câu thơ nhớ chữ: “Nhật chiếu ban ngày rọi thế gian, Nguyệt soi đêm vắng ánh trăng ngàn. Âm Dương hòa hợp thành Minh đức, Chiếu sáng tâm linh rạng cõi trần.”

Chữ MINH (明) là chữ hội ý. Theo "Chữ Hán Chiết Tự": Chữ MINH (明 - 8 nét) gồm Nhật (日) bên trái và Nguyệt (月) bên phải. Sách phân tích theo dịch lý Đạo học: Nhật là Ly, Nguyệt là Khảm; khi Khảm Ly giao hội, thủy hỏa ký tế thì khí trung hòa huân kết thành Minh đức, đạt đắc diệu lý. Nhật Nguyệt hợp nhất xua tan mọi tăm tối vô minh, mở ra cánh cửa trí tuệ sáng suốt vô lượng cho bậc chân tu.

Câu ví dụ với từ “简明”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

他写的报告内容很简明。

Tā xiě de bàogào nèiróng hěn jiǎnmíng.

“Nội dung báo cáo mà anh ấy viết rất ngắn gọn rõ ràng.”

Ví dụ #2

这篇文章语言简明易懂。

Zhè piān wénzhāng yǔyán jiǎnmíng yì dǒng.

“Ngôn ngữ bài viết này súc tích dễ hiểu.”

Từ “简明” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 简明 (jiǎnmíng)

简明 (jiǎnmíng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “简明” có phiên âm Pinyin là “jiǎnmíng”, âm Hán Việt là “GIẢN MINH”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “súc tích; ngắn gọn rõ ràng”.

Chữ 简明 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “简明” có tổng cộng 21 nét viết, thuộc bộ thủ 竹. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2022-04-17T08:02:44+07:00