牵强: gượng ép; miễn cưỡng; gò ép
Nét viết & luyện viết chữ 牵强
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (21 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ KHIÊN (牵, phồn thể: 牽): thuộc bộ NGƯU (牛), gồm 9 nét, thành phần: 大 (ĐẠI) + 冖 (MỊCH) + 牛 (NGƯU). Từ ghép HSK: 牵扯 (KHIÊN XẢ: liên lụy, dính líu, dính líu phức tạp), 牵制 (KHIÊN CHẾ: kiềm chế, cầm chân, kìm kẹp (đối phương)).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
dắt, dắt tay, kéo theo; bận tâm
Chữ KHIÊN (牵, phồn thể: 牽): thuộc bộ NGƯU (牛), gồm 9 nét, thành phần: 大 (ĐẠI) + 冖 (MỊCH) + 牛 (NGƯU). Từ ghép HSK: 牵扯 (KHIÊN XẢ: liên lụy, dính líu, dính líu phức tạp), 牵制 (KHIÊN CHẾ: kiềm chế, cầm chân, kìm kẹp (đối phương)).
mạnh mẽ, kiên cường, vượt trội (qiáng); miễn cưỡng, ép buộc (qiǎng); bướng bỉnh (jiàng)
Chữ CƯỜNG (强, phồn thể: 強): thuộc bộ CUNG (弓), gồm 12 nét, thành phần: 弓 (CUNG) + 口 (KHẨU) + 虫 (TRÙNG). Từ ghép HSK: 坚强 (KIÊN CƯỜNG: kiên cường, bất khuất, vững vàng), 强调 (CƯỜNG ĐIỆU: nhấn mạnh, nêu bật), 强烈 (CƯỜNG LIỆT: mãnh liệt, mạnh mẽ, gay gắt), 勉强 (MIỄN CƯỜNG: miễn cưỡng, gượng gạo; gắng gượng).
Câu ví dụ với từ “牵强”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
她的理由听起来有点牵强。
tā de lǐyóu tīng qǐlái yǒudiǎn qiānqiǎng.
“Lý do của cô ấy nghe có chút miễn cưỡng.”
你这样说未免太牵强了吧?
nǐ zhèyàng shuō wèimiǎn tài qiānqiǎng le ba?
“Bạn nói thế chẳng phải quá gượng ép sao?”
Từ “牵强” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 牵强 (qiānqiǎng)
牵强 (qiānqiǎng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “牵强” có phiên âm Pinyin là “qiānqiǎng”, âm Hán Việt là “KHIÊN CƯỠNG”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “gượng ép; miễn cưỡng; gò ép”.
Chữ 牵强 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “牵强” có tổng cộng 21 nét viết, thuộc bộ thủ 牛. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.