Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Ngôn ngữ
#3 HSK 6 Danh từ

面对外媒记者的无理刁难挑衅,外交部发言人以无可辩驳的历史事实一连进行了有力的连续反问,令对方哑口无言。

Miàn duì wài méi jì zhě de wú lǐ diāo nàn tiǎo xìn, wài jiāo bù fā yán rén yǐ wú kě biàn bó de lì shǐ shì shí yī lián jìn xíng le yǒu lì de lián xù fǎn wèn, lìng duì fāng yǎ kǒu wú yán.

“Đứng trước sự gây khó dễ khiêu khích vô lý của phóng viên báo chí nước ngoài, người phát ngôn Bộ Ngoại giao bằng những sự thật lịch sử không thể chối cãi đã liên tục đặt ra những câu hỏi vặn lại đầy đanh thép, khiến đối phương phải cứng họng không nói nên lời.”

Bộ: 门 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#9 Chủ đề Từ vựng

他对回族文化非常感兴趣,尤其是对回文的研究情有独钟。

Tā duì Huízú wénhuà fēicháng gǎn xìngqù, yóuqí shì duì Huíwén de yánjiū qíng yǒu dú zhōng.

“Anh ấy rất hứng thú với văn hóa Hồi, đặc biệt là dành một tình yêu đặc biệt cho việc nghiên cứu chữ viết Hồi.”

#12 HSK 2 Danh từ

学习汉语时,我们要善于把课本上的生词放入真实的日常对话语境中反复实践运用。

Xué xí hàn yǔ shí, wǒ men yào shàn yú bǎ kè běn shàng de shēng cí fàng rù zhēn shí de rì cháng duì huà yǔ jìng zhōng fǎn fù shí jiàn yùn yòng.

“Khi học tiếng Hán, chúng ta cần biết cách đặt các từ mới trong sách giáo khoa vào trong ngữ cảnh đàm thoại giao tiếp hàng ngày chân thực để vận dụng thực hành lặp đi lặp lại.”

Bộ: 生 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#16 Chủ đề Từ vựng

汉语桥比赛很有趣。

Hànyǔqiáo bǐsài hěn yǒuqù.

“Cuộc thi Nhịp cầu Hán ngữ rất thú vị.”

#22 Chủ đề Từ vựng
虚词
xūcí HƯ TỪ

hư từ

“了”是一个常用的虚词。

“Le” shì yīgè chángyòng de xūcí.

““了” là một hư từ thường gặp trong tiếng Trung.”

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →