叠韵
Minh họa từ vựng 叠韵 (diéyùn)
diéyùn HÁN VIỆT: ĐIỆP VẬN

叠韵: điệp vần; cùng vần; láy vần

điệp vần cùng vần láy vần

Nét viết & luyện viết chữ 叠韵

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 叠

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (26 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ ĐIỆP (叠, phồn thể: 疊): thuộc bộ HỰU (又), gồm 13 nét, thành phần: 又 (HỰU) + 冖 (MỊCH). Từ ghép HSK: 重叠 (TRÙNG ĐIỆP: chồng chéo, trùng lặp, trùng khít lên nhau).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

叠
dié ĐIỆP Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

gấp, xếp, chồng lên nhau

Bộ 又 (BỘ HỰU • 2 nét): Lại nữa, bàn tay phải nắm bắt, lặp lại hành động.
Thành phần cấu tạo chữ:
又 HỰU (Lại nữa, bàn tay phải nắm bắt, lặp lại hành động.) 冖 MỊCH (Tấm vải trùm, khăn phủ lên đồ vật để che chắn bụi bẩn.)

Chữ ĐIỆP (叠, phồn thể: 疊): thuộc bộ HỰU (又), gồm 13 nét, thành phần: 又 (HỰU) + 冖 (MỊCH). Từ ghép HSK: 重叠 (TRÙNG ĐIỆP: chồng chéo, trùng lặp, trùng khít lên nhau).

韵
yùn VẬN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

âm thanh; tiếng (êm dịu, dễ nghe)

Bộ 音 (BỘ ÂM • 9 nét): Âm thanh, tiếng nhạc, giai điệu du dương phát ra từ miệng.
Thành phần cấu tạo chữ:
音 ÂM (Âm thanh, tiếng nhạc, giai điệu du dương phát ra từ miệng.) 勹 BAO (Bọc lại, ôm ấp, bao trùm quanh một vật gì đó.) 冫 BĂNG (Băng tuyết, nhiệt độ giá lạnh, đông cứng (bộ hai chấm băng).)

Chữ VẬN (韵, phồn thể: 韻): thuộc bộ ÂM (音), gồm 13 nét, thành phần: 音 (ÂM) + 勹 (BAO) + 冫 (BĂNG).

Câu ví dụ với từ “叠韵”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

双声叠韵

shuāngshēng diéyùn

“Láy hai âm đầu”

Từ “叠韵” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 叠韵 (diéyùn)

叠韵 (diéyùn) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “叠韵” có phiên âm Pinyin là “diéyùn”, âm Hán Việt là “ĐIỆP VẬN”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “điệp vần; cùng vần; láy vần”.

Chữ 叠韵 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “叠韵” có tổng cộng 26 nét viết, thuộc bộ thủ 又. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2026-07-30T15:18:33+07:00