篇
Minh họa từ vựng 篇 (piān)
piān HÁN VIỆT: THIÊN

篇: bài, thiên, trang (lượng từ cho bài văn, bài báo)

bài thiên trang (lượng từ cho bài văn bài báo)

Nghĩa tiếng Anh (English): classifier for articles, chapters, or papers, piece of writing

Nét viết & luyện viết chữ 篇

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 篇

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (15 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ THIÊN (篇): thuộc bộ TRÚC (竹), gồm 15 nét, thành phần: 竹 (TRÚC) + 户 (HỘ) + 冂 (QUYNH) + 十 (THẬP).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

篇
piān THIÊN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

bài, thiên, trang (lượng từ cho bài văn, bài báo)

Bộ 竹 (BỘ TRÚC • 6 nét): Cây tre, cây trúc, các vật dụng đan lát hoặc thẻ tre viết sách.
Thành phần cấu tạo chữ:
竹 TRÚC (Cây tre, cây trúc, các vật dụng đan lát hoặc thẻ tre viết sách.) 户 HỘ (Cánh cửa một cánh, hộ gia đình, căn nhà.) 冂 QUYNH (Vùng biên giới xa xôi, khu đất hoang vắng ngoại ô.) 十 THẬP (Số mười, biểu thị sự hoàn hảo trọn vẹn, đầy đủ bốn phương tám hướng.)

Chữ THIÊN (篇): thuộc bộ TRÚC (竹), gồm 15 nét, thành phần: 竹 (TRÚC) + 户 (HỘ) + 冂 (QUYNH) + 十 (THẬP).

Câu ví dụ với từ “篇”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

老师让我写一篇关于环境的文章。

lǎo shī ràng wǒ xiě yì piān guān yú huán jìng de wén zhāng 。

“Thầy giáo bảo tôi viết một bài văn về môi trường.”

The teacher asked me to write an article about the environment.

Từ “篇” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 篇 (piān)

篇 (piān) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 4), từ “篇” có phiên âm Pinyin là “piān”, âm Hán Việt là “THIÊN”, thuộc từ loại Lượng từ / Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “bài, thiên, trang (lượng từ cho bài văn, bài báo)” (tiếng Anh: classifier for articles, chapters, or papers, piece of writing).

Chữ 篇 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “篇” có tổng cộng 15 nét viết, thuộc bộ thủ 竹. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 4 Cập nhật: 2018-05-30T13:50:02+07:00