瓮声瓮气: ồm ồm; to và trầm (tiếng nói)
Nét viết & luyện viết chữ 瓮声瓮气
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (27 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ ÚNG (瓮, phồn thể: 甕): thuộc bộ NGÕA (瓦), gồm 8 nét.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
ồm ồm; to và trầm (tiếng nói)
Chữ ÚNG (瓮, phồn thể: 甕): thuộc bộ NGÕA (瓦), gồm 8 nét.
âm thanh, tiếng vang; tiếng (lượng từ)
Chữ THANH (声, phồn thể: 聲): thuộc bộ SĨ (士), gồm 7 nét. Từ ghép HSK: 声音 (THANH ÂM: âm thanh), 声调 (THANH ĐIỆU: thanh điệu (ngữ âm tiếng Trung), giọng điệu), 声明 (THANH MINH: tuyên bố, thông cáo chính thức; tuyên bố lập trường), 声势 (THANH THẾ: thanh thế, thanh uy, khí thế vang dội).
khí, không khí, hơi; tức giận; làm cho tức giận
Câu thơ nhớ chữ: “Hạt gạo nuôi thân dưỡng thể hài, Luồng hơi bốc nhẹ chuyển muôn nơi. Âm Dương giao thái tràn sinh khí, Nuôi dưỡng càn khôn rạng cõi đời.”
Chữ KHÍ (气) là chữ tượng hình. Theo sách "Chữ Hán Chiết Tự": Chữ Khí (phồn thể 氣) thuộc bộ Mễ (米 - hạt gạo) và chữ Khí (气 - hơi thở). Khí là sự hanh Thái, tượng trưng cho Âm Dương giao hòa trong trời đất làm cho vạn vật cùng hô hấp sinh sôi. Con người sống được nhờ hít thở nguyên khí trời đất và ăn hạt gạo mễ để nuôi dưỡng thể hài. Bậc tu thân còn phải dưỡng "Hạo nhiên chi khí" - khí phách hiên ngang chính trực không khuất phục trước tà gian.
Câu ví dụ với từ “瓮声瓮气”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
他说话时瓮声瓮气的。
tā shuōhuà shí wèngshēng-wèngqì de.
“Lúc anh ấy nói chuyện cứ ồm ồm.”
那位老师声音瓮声瓮气的。
nà wèi lǎoshī shēngyīn wèngshēng-wèngqì de.
“Giọng nói của vị giáo viên kia cứ ồm ồm.”
Từ “瓮声瓮气” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 瓮声瓮气 (wèngshēng-wèngqì)
瓮声瓮气 (wèngshēng-wèngqì) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “瓮声瓮气” có phiên âm Pinyin là “wèngshēng-wèngqì”, âm Hán Việt là “ÚNG THANH ÚNG KHÍ”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “ồm ồm; to và trầm (tiếng nói)”.
Chữ 瓮声瓮气 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “瓮声瓮气” có tổng cộng 27 nét viết, thuộc bộ thủ 瓦. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.