介系词: giới từ
Nét viết & luyện viết chữ 介系词
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (5 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Bóng NHÂN (人) đứng giữa đôi hàng, Vách ngăn hai phía rõ ràng phân minh. GIỚI (介) làm cầu nối trung gian, Kết duyên gặp gỡ chân thành đôi bên.” — Chữ GIỚI (介) là chữ tượng hình kiêm chỉ sự, trong Giáp cốt văn vẽ một người là chữ NHÂN (人) đang mặc hai mảnh áo giáp hộ thân ở hai bên sườn, hoặc đứng phân cách giữa hai vạch ranh giới. Hình ảnh nằm ở vị trí trung tâm giữa hai phía tạo nên nghĩa gốc là phân giới, khoảng cách và làm người trung gian kết nối. Từ đó chữ mở rộng thành giới thiệu, môi giới và khí chất chính trực kiên cường.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
giữa; trung gian
Câu thơ nhớ chữ: “Bóng NHÂN (人) đứng giữa đôi hàng, Vách ngăn hai phía rõ ràng phân minh. GIỚI (介) làm cầu nối trung gian, Kết duyên gặp gỡ chân thành đôi bên.”
Chữ GIỚI (介) là chữ tượng hình kiêm chỉ sự, trong Giáp cốt văn vẽ một người là chữ NHÂN (人) đang mặc hai mảnh áo giáp hộ thân ở hai bên sườn, hoặc đứng phân cách giữa hai vạch ranh giới. Hình ảnh nằm ở vị trí trung tâm giữa hai phía tạo nên nghĩa gốc là phân giới, khoảng cách và làm người trung gian kết nối. Từ đó chữ mở rộng thành giới thiệu, môi giới và khí chất chính trực kiên cường.
hệ thống, khoa (đại học), quan hệ, liên hệ (xì); thắt, buộc, cài (jì)
Câu thơ nhớ chữ: “Trên đầu nét PHIỆT nắm dây, Dưới là bộ MỊCH tơ quầy nối nhau. HỆ là gắn kết trước sau, Quan hệ, hệ thống nhịp cầu kết giao.”
Chữ HỆ (系) là chữ hội ý kiêm tượng hình, phía trên là một nét PHIỆT (丿 - gợi hình bàn tay người nắm giữ đầu mối), phía dưới là bộ MỊCH (糸 - những sợi tơ xe kết lại với nhau). Hình ảnh bàn tay nắm lấy đầu dây nối kết nhiều sợi tơ nhỏ thành một mối tổng thể tạo nên nghĩa gốc là buộc, thắt và sự liên kết chặt chẽ. Từ đó, chữ HỆ mở rộng thành hệ thống, mối quan hệ xã hội hoặc các khoa trong trường đại học.
từ, từ ngữ, từ vựng; ca từ lời bài hát
Chữ TỪ (词, phồn thể: 詞): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 7 nét (5 nét phụ), thành phần: 讠 (NGÔN) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 词语 (TỪ NGỮ: từ ngữ, từ vựng), 词典 (TỪ ĐIỂN: từ điển), 词汇 (TỪ HỐI: từ vựng, vốn từ ngữ).
Câu ví dụ với từ “介系词”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
他在学校里学习。
tā zài xué xiào lǐ xué xí.
“Anh ấy học ở trường.”
Từ “介系词” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn