斯瓦希里语
Minh họa từ vựng 斯瓦希里语
sī wǎ xī lǐ yǔ HÁN VIỆT: TƯ NGÕA HY LÍ NGỮ

斯瓦希里语: Tiếng Swahili

Tiếng Swahili

Nét viết & luyện viết chữ 斯瓦希里语

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 斯

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (19 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Trên thời nét chéo sợi đan thưa, Dưới tấm khăn CÂN dệt nắng mưa. Vải quý hiếm hoi người ước vọng, Niềm HY vọng sáng mãi say sưa.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

斯
sī TƯ

cái này, như vậy, như vậy; để bỏ đi; hạt nhấn mạnh

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
瓦
wà NGOÃ

lợp (ngói)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
希
sī wǎ xī lǐ yǔ TƯ NGÕA HY LÍ NGỮ

Tiếng Swahili

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Trên thời nét chéo sợi đan thưa, Dưới tấm khăn CÂN dệt nắng mưa. Vải quý hiếm hoi người ước vọng, Niềm HY vọng sáng mãi say sưa.”

里
lǐ LÝ

bên trong, trong

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Trên là ruộng ĐIỀN lúa xanh tươi, Dưới là đất THỔ dựng nhà người. Có ruộng có đất thành thôn xóm, Chữ LÝ quê hương nhớ trọn đời.”

语
yǔ NGỮ

ngữ; lời; lời nói

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Nói ra năm nét rõ ràng Tiếng lòng của chính ta mang gửi người. Lời NGÔN (讠) NGŨ (五) KHẨU (口) rạng ngời, Chữ NGỮ (语) gắn kết tình người bốn phương.”

Câu ví dụ với từ “斯瓦希里语”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

用斯瓦希里语就是这么说的。

yòng sīwǎxīlǐ yǔ jiùshì zhèyāo shuō de

“Đó là những gì họ nói bằng tiếng Swahili.”

Từ “斯瓦希里语” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →