弗拉芒
Minh họa từ vựng 弗拉芒
fú lā máng HÁN VIỆT: PHẤT LẠP MANG

弗拉芒: Flanders (vùng đất ở Bỉ)

Flanders (vùng đất ở Bỉ)

Nét viết & luyện viết chữ 弗拉芒

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 弗

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (11 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ PHẤT (弗): thuộc bộ CUNG (弓), gồm 5 nét (2 nét phụ).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

弗
fú lā máng PHẤT LẠP MANG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

Flanders (vùng đất ở Bỉ)

Bộ 弓 (BỘ CUNG • 5 nét): Cây cung bắn tên, uốn cong.
Thành phần cấu tạo chữ:
弓 CUNG (Cây cung bắn tên, uốn cong.)

Chữ PHẤT (弗): thuộc bộ CUNG (弓), gồm 5 nét (2 nét phụ).

拉
lā LẠP Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

kéo

Bộ 扌 (BỘ TAY GẢY (THỦ) • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
扌 TAY GẢY (THỦ) (Bàn tay, động tác cầm, nắm, hành động của tay.) 立 LẬP (Đứng thẳng vững vàng trên mặt đất, thành lập.)

Chữ LẠP (拉): thuộc bộ THỦ (手), gồm 8 nét (5 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 立 (LẬP).

芒
wáng MANG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

râu (lúa mì)

Bộ 艹 (BỘ ĐẦU THẢO • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
艹 ĐẦU THẢO (Cỏ cây, hoa lá, thảo mộc, thực vật.) 亠 ĐẦU (Bộ đầu, phần trên nóc, mái che bảo vệ phía trên.)

Chữ MANG (芒): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 7 nét (3 nét phụ), thành phần: 艹 (ĐẦU THẢO) + 亠 (ĐẦU). Từ ghép HSK: 光芒 (QUANG MANG: tia sáng, ánh hào quang rạng ngời).

Câu ví dụ với từ “弗拉芒”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

弗拉芒文化很丰富。

Fú lā máng wén huà hěn fēng fù.

“Văn hóa Flanders rất phong phú.”

Từ “弗拉芒” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →