换喻
Minh họa từ vựng 换喻
huàn yù HÁN VIỆT: HOÁN DỤ

换喻: Hoán dụ (một biện pháp tu từ, dùng tên của một sự vật để chỉ một sự vật khác có liên quan đến nó)

Hoán dụ (một biện pháp tu từ dùng tên của một sự vật để chỉ một sự vật khác có liên quan đến nó)

Nét viết & luyện viết chữ 换喻

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 换

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (6 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Từ “换喻” (huàn yù) có âm Hán Việt là “HOÁN DỤ”, thuộc bộ thủ 扌, mang nghĩa chính là “Hoán dụ (một biện pháp tu từ, dùng tên của một sự vật để chỉ một sự vật khác có liên quan đến nó)”. Hãy kết hợp đọc to câu ví dụ bên dưới và tự tay viết từng nét chữ Hán trong ô Mễ Tự Cách để khắc sâu phản xạ nhớ mặt chữ!

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

换
huàn HOÁN

đổi, thay đổi, trao đổi

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
喻
huàn yù HOÁN DỤ

Hoán dụ (một biện pháp tu từ, dùng tên của một sự vật để chỉ một sự vật khác có liên quan đến nó)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu ví dụ với từ “换喻”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

他用钢笔写信。

tā yòng gāngbǐ xiě xìn.

“Anh ấy dùng bút máy để viết thư.”

Từ “换喻” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →