她已创业成为书商。
tā yǐ chuàngyè chéngwéi shū shāng
“Cô ấy đã thành công trong việc kinh doanh sách.”
Chủ đề Vị trí công việc gồm 1.021 từ vựng, được chia thành 43 phần học tập (mỗi phần 24 từ).
她已创业成为书商。
tā yǐ chuàngyè chéngwéi shū shāng
“Cô ấy đã thành công trong việc kinh doanh sách.”
面包师在制作面包。
miànbāo shī zài zhìzuò miànbāo.
“Một người thợ làm bánh đang làm bánh mì.”
她想开一家做美甲店。
Tā xiǎng kāi yī jiā zuò měijiǎ diàn.
“Cô ấy muốn mở một tiệm làm móng.”
牧人在山上放羊。
Mùrén zài shān shàng fàng yáng.
“Người chăn nuôi đang thả cừu trên núi.”
我在大学学习金融学。
Wǒ zài dàxué xuéxí jīnróng xué.
“Tôi học tài chính ở đại học.”
工程机械正在施工现场工作。
Gōngchéng jīxiè zhèngzài shīgōng xiànchǎng gōngzuò.
“Máy móc công trình đang làm việc tại công trường.”
工人们用步话机联系工作。
Gōngrén men yòng bù huàjī liánxì gōngzuò.
“Công nhân dùng bộ đàm để liên lạc công việc.”
他在公司卖保险。
Tā zài gōngsī mài bǎoxiǎn.
“Anh ấy bán bảo hiểm ở công ty.”
千万别表扬错雕刻家。
qiānwànbié biǎoyáng cuò diāokèjiā
“Hãy chắc chắn rằng bạn không cung cấp tín dụng sai cho nhà điêu khắc.”
招考学徒工。
zhāokǎo xuétúgōng
“Gọi công nhân học nghề đến thi.”
她是一個很好的舞者。
tā shì yīgè hěn hǎo de wǔzhě。
“Cô ấy là một vũ công giỏi.”
街角有一个消防栓。
jiējiǎo yǒu yīgè xiāofángshuān.
“Góc phố có một trụ cứu hỏa.”
他是我们公司的股长。
Tā shì wǒmen gōngsī de gǔzhǎng.
“Anh ấy là trưởng phòng của công ty chúng tôi.”
他是经验丰富的殡仪员。
tā shì jīngyàn fēngfù de bìn yí yuán
“Anh ấy là người làm công việc khâm liệm giàu kinh nghiệm.”
他是一位著名的外交家。
Tā shì yī wèi zhùmíng de wàijiāo jiā.
“Anh ấy là một nhà ngoại giao nổi tiếng.”
监牧主持了教堂的仪式。
Jiān mù zhǔchí le jiàotáng de yíshì.
“Giám mục chủ trì buổi lễ nhà thờ.”
我现在没有足够的手头现金。
Wǒ xiànzài méiyǒu zúgòu de shǒutóu xiànjīn.
“Tôi hiện không có đủ tiền mặt sẵn có.”
他的女房东说他正赶往火车站。
tā de nǚ fángdōng shuō tā zhèng gǎn wǎng huǒchēzhàn.
“Bà chủ nhà của anh ta nói anh ta đang trên đường đến ga xe lửa.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Các màu sắc cơ bản và mở rộng thường dùng trong giao tiếp hằng ngày
Thế giới muôn loài động vật gần gũi, thú cưng và các loài hoang dã
Các loại quả tươi ngon, bổ dưỡng giàu vitamin trong đời sống hằng ngày
Các loại rau xanh tươi ngon, củ quả và nông sản dinh dưỡng mỗi bữa ăn
Các thành viên trong gia đình, họ hàng ruột thịt và cách xưng hô chuẩn mực
Tên gọi các bộ phận trên cơ thể người từ đầu đến chân một cách chi tiết